Cách dùng "但他没干多久就走了" (dàn tā méi gàn duō jiǔ jiù zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
但他没干多久就走了
Nhưng hắn chưa làm được bao lâu đã bỏ đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:08
ràng tā gēn zhe wǒ qù gōng dì
让他跟着我 去工地
“nên bảo hắn theo tôi ra công trường.”
LINE 0208:10
PLAYING SCENEdàn但
tā他
méi没
gàn干
duō多
jiǔ久
jiù就
zǒu走
le了
“Nhưng hắn chưa làm được bao lâu đã bỏ đi.”
LINE 0308:12
xián嫌
gōng工
dì地
de的
huó活
tài太
kǔ苦
“Chê việc công trường quá cực.”
Show Information