Cách dùng "偏偏在6·10案发生之后" (piān piān zài 6·10 àn fā shēng zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
偏偏在6·10案发生之后
Mà lại đúng sau khi vụ án 6.10 xảy ra
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:44
bù不
cí辞
ér而
bié别
“Bỏ đi không một lời từ biệt”
LINE 0208:46
PLAYING SCENEpiān piān zài 6·10 àn fā shēng zhī hòu
偏偏在6·10案发生之后
“Mà lại đúng sau khi vụ án 6.10 xảy ra”
LINE 0308:48
bù不
cí辞
ér而
bié别
“mới bỏ đi không nói một tiếng”
Show Information