Cách dùng "是一个住在信用社附近的小女孩" (shì yí gè zhù zài xìn yòng shè fù jìn de xiǎo nǚ hái) trong hội thoại tiếng Trung
是一个住在信用社附近的小女孩
Là một bé gái sống gần hợp tác xã tín dụng
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:40
nà那
zhè这
ge个
rén人
shì是
shuí谁
a啊
“Vậy người đó là ai vậy ạ”
LINE 0213:42
PLAYING SCENEshì是
yí一
gè个
zhù住
zài在
xìn信
yòng用
shè社
fù附
jìn近
de的
xiǎo小
nǚ女
hái孩
“Là một bé gái sống gần hợp tác xã tín dụng”
LINE 0313:47
zhè这
ér儿
ne呢
“Đây này”
Show Information