Cách dùng "他为了能把翻建市场这个活" (tā wèi le néng bǎ fān jiàn shì chǎng zhè ge huó) trong hội thoại tiếng Trung
他为了能把翻建市场这个活
Để nhận được hợp đồng cải tạo chợ này
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:30
cóng从
xiǎo小
běn本
shēng生
yì意
zuò做
dào到
xiàn现
zài在
“từ buôn bán nhỏ lẻ đến tận bây giờ”
LINE 0216:33
PLAYING SCENEtā他
wèi为
le了
néng能
bǎ把
fān翻
jiàn建
shì市
chǎng场
zhè这
ge个
huó活
“Để nhận được hợp đồng cải tạo chợ này”
LINE 0316:35
jiē接
xià下
lái来
“anh ấy đã liều mình”
Show Information