Cách dùng "我心里的指向非常清楚了" (wǒ xīn lǐ de zhǐ xiàng fēi cháng qīng chǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
我心里的指向非常清楚了
anh đã biết rõ trong lòng nghi can là ai rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:35
wǒ chá 6·10 àn nà me duō nián
我查6·10案那么多年
“Bao nhiêu năm anh điều tra vụ án 6.10,”
LINE 0232:37
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
de的
zhǐ指
xiàng向
fēi非
cháng常
qīng清
chǔ楚
le了
“anh đã biết rõ trong lòng nghi can là ai rồi.”
LINE 0332:42
nǐ你
zhī知
dào道
zhè这
ge个
mèng孟
guǎng广
cái才
“Em có biết Meng Guangcai không?”
Show Information