Cách dùng "薛琴的弟弟薛永辉出了车祸" (xuē qín de dì di xuē yǒng huī chū le chē huò) trong hội thoại tiếng Trung
薛琴的弟弟薛永辉出了车祸
em trai của Tiết Cầm là Tiết Vĩnh Huy gặp tai nạn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:20
6·10 àn fā shēng zhī hòu
6·10案发生之后
“Sau khi vụ án 6.10 xảy ra”
LINE 0209:22
PLAYING SCENExuē薛
qín琴
de的
dì弟
di弟
xuē薛
yǒng永
huī辉
chū出
le了
chē车
huò祸
“em trai của Tiết Cầm là Tiết Vĩnh Huy gặp tai nạn”
LINE 0309:24
6·10 àn fā shēng zhī hòu
6·10案发生之后
“Sau khi vụ án 6.10 xảy ra”
Show Information