Cách dùng "但因果不虚" (dàn yīn guǒ bù xū) trong hội thoại tiếng Trung
但因果不虚
nhưng nhân quả là có thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
16:25
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你坏事做尽 | nǐ huài shì zuò jǐn | Ông làm bao việc ác, |
| 2▶ | 但因果不虚 | dàn yīn guǒ bù xū | nhưng nhân quả là có thật. |
| 3 | 果报现前 你知道怕了 | guǒ bào xiàn qián nǐ zhī dào pà le | Giờ quả báo đến, ông biết sợ rồi à? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ bù zhī dào rú guǒ bú shì wèi le shèng shàngTa không biết nếu không sống vì Thánh thượng,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
- jǐn yán shèn xíng - bù kě yǔ nú bì dǎ nào a- Cử chỉ nói năng này! - Đừng trêu nô tài nữa mà!

HSK 1
0:03s
- xiàn zhǔ - shuí shì xiàn zhǔ ? bú yào dǎ le- Huyện chúa. - Ai là huyện chúa? Đừng đánh nữa mà!

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí yào chī sū shān a ? ràng wǒ yī dùn hǎo zhǎorốt cuộc là ai muốn ăn đá bào? Làm ta kiếm mãi.

HSK 6
0:03s
zǒu bù shāo le chū gōng dài nǐ chī miàn jiǎn qù zhēn de ma ?Đi, không đun nữa, xuất cung đưa đệ đi ăn bánh rán. Thật sao?













