Cách dùng "但因果不虚" (dàn yīn guǒ bù xū) trong hội thoại tiếng Trung
但因果不虚
nhưng nhân quả là có thật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
16:25
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你坏事做尽 | nǐ huài shì zuò jǐn | Ông làm bao việc ác, |
| 2▶ | 但因果不虚 | dàn yīn guǒ bù xū | nhưng nhân quả là có thật. |
| 3 | 果报现前 你知道怕了 | guǒ bào xiàn qián nǐ zhī dào pà le | Giờ quả báo đến, ông biết sợ rồi à? |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zǒu gēn wǒ men qù jiǔ lóu chī hǎo chī deĐi thôi, theo bọn ta đến tửu lâu ăn gì đó ngon đi.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.

HSK 6
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - shàng yuán jié ma- Sao chàng lại tới đây? - Tết Nguyên Tiêu mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
ā niáng jīn rì guò jié jiù bú yào zài kǎo wǒ leMẹ, hôm nay là ngày lễ mà, người đừng kiểm tra bài con nữa.

HSK 2
0:03s













