Cách dùng "好漂亮啊 好" (hǎo piào liàng a hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
好漂亮啊 好
Mau nhìn kìa, đẹp quá!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
39:27
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 放心吧 他们在玩骰子 不会发现的 | fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn de | Yên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu. |
| 2▶ | 好漂亮啊 好 | hǎo piào liàng a hǎo | Mau nhìn kìa, đẹp quá! |
| 3 | 龙 有蛇 你看那个 真好看 那个 那个 真的有 | lóng yǒu shé nǐ kàn nà ge zhēn hǎo kàn nà ge nà ge zhēn de yǒu | Rồng kìa! - Có rắn nữa! - Rắn! - Nhìn kìa. - Nhìn bên kia kìa. Đẹp thật đấy! Cái kia kìa! Cái kia kìa! Nhìn bên kia kìa! |
