Cách dùng "好漂亮啊 好" (hǎo piào liàng a hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

hǎopiàoliànga hǎo

Mau nhìn kìa, đẹp quá!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
39:27
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放心吧 他们在玩骰子 不会发现的fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.
2好漂亮啊 好hǎo piào liàng a hǎoMau nhìn kìa, đẹp quá!
3龙 有蛇 你看那个 真好看 那个 那个 真的有lóng yǒu shé nǐ kàn nà ge zhēn hǎo kàn nà ge nà ge zhēn de yǒuRồng kìa! - Có rắn nữa! - Rắn! - Nhìn kìa. - Nhìn bên kia kìa. Đẹp thật đấy! Cái kia kìa! Cái kia kìa! Nhìn bên kia kìa!

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 9 of 10)
走 不烧了 出宫带你吃面茧去 真的吗?
HSK 6
0:03s
zǒu bù shāo le chū gōng dài nǐ chī miàn jiǎn qù zhēn de ma ?Đi, không đun nữa, xuất cung đưa đệ đi ăn bánh rán. Thật sao?

又是一年上元节了
HSK 1
0:03s
yòu shì yī nián shàng yuán jié leLại một mùa Nguyên Tiêu đến nữa rồi.

希望你在那边
HSK 2
0:03s
xī wàng nǐ zài nà biānHi vọng người ở trên trời cao,

抓到你 别跑
HSK 5
0:03s
zhuā dào nǐ bié pǎoBắt được ngươi rồi! Bắt được ngươi rồi!

抓到你了
HSK 1
0:03s
zhuā dào nǐ leBắt được ngươi rồi!

别跑 抓到你了
HSK 5
0:03s
bié pǎo zhuā dào nǐ leĐừng chạy! Mau bắt ta đi này!

别跑 别跑 站住
HSK 2
0:03s
bié pǎo bié pǎo zhàn zhùĐừng chạy! - Đừng chạy! - Đứng lại!

外面太冷了
HSK 2
0:03s
wài miàn tài lěng leBên ngoài lạnh lắm.

走 跟我们去酒楼吃好吃的
HSK 7
0:03s
zǒu gēn wǒ men qù jiǔ lóu chī hǎo chī deĐi thôi, theo bọn ta đến tửu lâu ăn gì đó ngon đi.

放心吧 他们在玩骰子 不会发现的
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.

- 你怎么来了? - 上元节嘛
HSK 6
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - shàng yuán jié ma- Sao chàng lại tới đây? - Tết Nguyên Tiêu mà.

慢点 孩子们
HSK 2
0:03s
màn diǎn hái zi menTừ từ thôi, từ từ thôi nào các con!

忆恩啊 今日的书背了没有啊?
HSK 5
0:03s
yì ēn a jīn rì de shū bèi le méi yǒu a ?Ức Ân, hôm nay đã học thuộc bài chưa?

阿娘 今日过节 就不要再考我了
HSK 5
0:03s
ā niáng jīn rì guò jié jiù bú yào zài kǎo wǒ leMẹ, hôm nay là ngày lễ mà, người đừng kiểm tra bài con nữa.

你们到这儿干什么?
HSK 1
0:03s
nǐ men dào zhè ér gàn shén me ?Các cô đến đây làm gì?

难道是觊觎我的美貌吗?
HSK 4
0:03s
nán dào shì jì yú wǒ de měi mào ma ?Lẽ nào là mê mệt sắc đẹp của ta?

能不能为我们也画画呀?
HSK 5
0:03s
néng bù néng wèi wǒ men yě huà huà ya ?có thể kẻ cho bọn ta không?

虽然你们相貌都不如我
HSK 7
0:03s
suī rán nǐ men xiàng mào dōu bù rú wǒTuy dung mạo các cô không bằng ta,

但是我每日自己画眉也是无趣
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ měi rì zì jǐ huà méi yě shì wú qùnhưng ta tự kẻ cho mình suốt cũng chán.

百样美人 百样眉
HSK 6
0:03s
bǎi yàng měi rén bǎi yàng méiTrăm kiểu mĩ nhân, trăm dáng mày,