Cách dùng "娘子有自己的名字" (niáng zǐ yǒu zì jǐ de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
娘子有自己的名字
nương nương có tên của mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
29:44
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 瑶锋玉芝 磊磊落落 | yáo fēng yù zhī lěi lěi luò luò | Cốt cách như ngọc, ngay thẳng đường hoàng, |
| 2▶ | 娘子有自己的名字 | niáng zǐ yǒu zì jǐ de míng zì | nương nương có tên của mình, |
| 3 | 你不必再是淑妃 | nǐ bù bì zài shì shū fēi | người không cần làm Thục phi nữa, |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 2 of 10)
HSK 4
0:03s
xiǎo máo zéi yǐ sǐ nǐ hái yǒu shén me bù fàng xīn de ?Tên trộm vặt đã chết rồi, còn có gì mà ngươi không yên tâm?

HSK 7
0:03s
nán dào yào bǎ gǒu kāi cháng pò dù nǐ cái ān xīn ?Lẽ nào phải mổ bụng chó ra thì ngươi mới yên tâm?

HSK 7
0:03s
bǎo tā zhōu quán ràng tā bǎ zuì xíng yī yī jiāo dài qīng chǔĐưa thúc ấy về Nội Yết Cục, bảo vệ cẩn thận, bắt thúc ấy phải khai rõ từng tội trạng.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn tài shǐ chéng ba tā děng nǐ hěn jiǔ leMau đi thăm thái sử thừa đi, ngài ấy đã đợi người lâu lắm rồi.

HSK 4
0:03s
xīn kǔ tài shǐ chéng le píng bái shòu le xǔ duō kǔcực cho thái sử thừa rồi, không dưng phải chịu bao khổ sở.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán jiāng zhǐ jiān rèn liú gěi wǒ biàn shì xī wàng wǒ néng tuō shēnNàng để lưỡi dao kẹp cho ta vì mong ta có thể thoát thân, giúp nàng làm một việc.

HSK 3
0:03s










