Cách dùng "虽然你们相貌都不如我" (suī rán nǐ men xiàng mào dōu bù rú wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
虽然你们相貌都不如我
Tuy dung mạo các cô không bằng ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
42:13
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好啊 | hǎo a | Được thôi. |
| 2▶ | 虽然你们相貌都不如我 | suī rán nǐ men xiàng mào dōu bù rú wǒ | Tuy dung mạo các cô không bằng ta, |
| 3 | 但是我每日自己画眉也是无趣 | dàn shì wǒ měi rì zì jǐ huà méi yě shì wú qù | nhưng ta tự kẻ cho mình suốt cũng chán. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s
zǒu bù shāo le chū gōng dài nǐ chī miàn jiǎn qù zhēn de ma ?Đi, không đun nữa, xuất cung đưa đệ đi ăn bánh rán. Thật sao?

HSK 7
0:03s
zǒu gēn wǒ men qù jiǔ lóu chī hǎo chī deĐi thôi, theo bọn ta đến tửu lâu ăn gì đó ngon đi.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.

HSK 6
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - shàng yuán jié ma- Sao chàng lại tới đây? - Tết Nguyên Tiêu mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
ā niáng jīn rì guò jié jiù bú yào zài kǎo wǒ leMẹ, hôm nay là ngày lễ mà, người đừng kiểm tra bài con nữa.

HSK 2
0:03s












