Cách dùng "养虎为患" (yǎng hǔ wéi huàn) trong hội thoại tiếng Trung
养虎为患
nuôi ong tay áo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
16:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我把你养在淑妃跟前 | wǒ bǎ nǐ yǎng zài shū fēi gēn qián | vì đã gửi gắm Thục phi nuôi nấng cô, |
| 2▶ | 养虎为患 | yǎng hǔ wéi huàn | nuôi ong tay áo. |
| 3 | 你虚张声势 恫疑虚喝的样子 我真的很喜欢 | nǐ xū zhāng shēng shì dòng yí xū hè de yàng zi wǒ zhēn de hěn xǐ huān | Ta thật sự rất thích cái vẻ hư trương thanh thế, mở miệng dọa suông của ông. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 9 of 10)
HSK 7
0:03s
zǒu gēn wǒ men qù jiǔ lóu chī hǎo chī deĐi thôi, theo bọn ta đến tửu lâu ăn gì đó ngon đi.

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba tā men zài wán tóu zi bú huì fā xiàn deYên tâm, bọn nó mải chơi xúc xắc, không biết đâu.

HSK 6
0:03s
- nǐ zěn me lái le ? - shàng yuán jié ma- Sao chàng lại tới đây? - Tết Nguyên Tiêu mà.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
ā niáng jīn rì guò jié jiù bú yào zài kǎo wǒ leMẹ, hôm nay là ngày lễ mà, người đừng kiểm tra bài con nữa.

HSK 2
0:03s













