Cách dùng "不好意思 我再插一句嘴" (bù hǎo yì sī wǒ zài chā yī jù zuǐ) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo zàichāzuǐ

Ngại quá, em xin phép xen vào một câu nữa,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
13:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1真找不到了zhēn zhǎo bú dào leThật sự tìm không ra.
2不好意思 我再插一句嘴bù hǎo yì sī wǒ zài chā yī jù zuǐNgại quá, em xin phép xen vào một câu nữa,
3我哥别的东西我不清楚 但他的相册我知道 秦美央wǒ gē bié de dōng xī wǒ bù qīng chǔ dàn tā de xiàng cè wǒ zhī dào qín měi yāngem không rõ mấy món đồ khác của anh em, nhưng em biết quyển album của anh ấy. Tần Mỹ Ương.

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 10 of 11)
做基础都不靠谱 一接触就完了
HSK 5
0:03s
zuò jī chǔ dōu bù kào pǔ yī jiē chù jiù wán leđều không đáng tin cậy. Vừa tiếp xúc là xong rồi.

以后呀 咱俩就是好哥们
HSK 5
0:03s
yǐ hòu ya zán liǎ jiù shì hǎo gē menSau này hai ta chính là anh em tốt.

凌霄是家人 不是一回事
HSK 1
0:03s
líng xiāo shì jiā rén bú shì yī huí shìLăng Tiêu là người nhà, hai chuyện khác nhau.

放心 哥们救你
HSK 5
0:03s
fàng xīn gē men jiù nǐYên tâm, người anh em này sẽ cứu anh.

一双大眼睛特别漂亮
HSK 3
0:03s
yī shuāng dà yǎn jīng tè bié piào liàng[có một đôi mắt to cực kỳ xinh đẹp.]

你这个样子也有点傻嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge yàng zi yě yǒu diǎn shǎ maDáng vẻ bây giờ của cậu cũng ngốc lắm.

她不知道我喜欢她
HSK 1
0:03s
tā bù zhī dào wǒ xǐ huān tā[Cô ấy không biết tôi thích cô ấy.]

她把我当朋友
HSK 4
0:03s
tā bǎ wǒ dāng péng yǒuCô ấy xem tôi là bạn.

她有喜欢的人了
HSK 1
0:03s
tā yǒu xǐ huān de rén leCô ấy có người mà mình thích rồi.

那你不就是 暗恋吗
HSK 2
0:03s
nà nǐ bù jiù shì àn liàn ma[Thế chẳng phải cậu đang yêu thầm sao?]

羽然姐 你暗恋过别人吗
HSK 3
0:03s
yǔ rán jiě nǐ àn liàn guò bié rén ma[Chị Vũ Nhiên, chị yêu thầm ai khác chưa?]

跟你一样戴个眼镜
HSK 4
0:03s
gēn nǐ yī yàng dài gè yǎn jìngmang mắt kính giống cậu,

也会陪我喝酒
HSK 4
0:03s
yě huì péi wǒ hē jiǔcũng uống rượu cùng tôi.

我们真是同命相连
HSK 7
0:03s
wǒ men zhēn shì tóng mìng xiāng lián[Chúng ta có cùng số phận.]

庄北 要不我们去外面 找个咖啡厅聊一聊吧
HSK 3
0:03s
zhuāng běi yào bù wǒ men qù wài miàn zhǎo gè kā fēi tīng liáo yī liáo baTrang Bắc. Không thì chúng ta ra ngoài tìm một tiệm cà phê để nói chuyện nhé.

别啊 我给你介绍我哥们 让你认识 入股不亏
HSK 5
0:03s
bié a wǒ gěi nǐ jiè shào wǒ gē men ràng nǐ rèn shí rù gǔ bù kuīĐừng mà, anh giới thiệu em với anh em của anh cho em làm quen. Đầu tư không lỗ đâu.

走吧 不 你带我来相亲啦
HSK 6
0:03s
zǒu ba bù nǐ dài wǒ lái xiāng qīn laĐi thôi. Không, anh dẫn em đi xem mắt à?

我们这部戏叫 手心朝上的人
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè bù xì jiào shǒu xīn cháo shàng de rén[Vở kịch này của chúng tôi] [gọi là "Người có lòng bàn tay hướng lên".]

就像 平时你跟你妈要钱一样
HSK 3
0:03s
jiù xiàng píng shí nǐ gēn nǐ mā yào qián yī yàngGiống như bình thường cô đòi tiền của mẹ vậy.

我们是打算 一个月以后上演 厅都已经排好了
HSK 7
0:03s
wǒ men shì dǎ suàn yí gè yuè yǐ hòu shàng yǎn tīng dōu yǐ jīng pái hǎo leChúng tôi định một tháng sau sẽ trình diễn. Đã sắp xếp sân khấu cả rồi,