Cách dùng "多和他在一起" (duō hé tā zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
多和他在一起
bên cạnh nó nhiều hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
5:10
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我才想 多陪陪他 多帮帮他 多照顾照顾他 | suǒ yǐ wǒ cái xiǎng duō péi péi tā duō bāng bāng tā duō zhào gù zhào gù tā | Thế nên em mới muốn ở bên nó nhiều hơn, giúp đỡ nó, quan tâm chăm sóc nó, |
| 2▶ | 多和他在一起 | duō hé tā zài yì qǐ | bên cạnh nó nhiều hơn. |
| 3 | 但是我没想到 | dàn shì wǒ méi xiǎng dào | Nhưng em không ngờ |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me dà bái tiān tū rán huí jiā leAnh nói mà, sao đang ban ngày mà em tự dưng về nhà?

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí sù xiě běn jiù fàng zài gōng wèi shàngKhi đấy bản tốc ký của em để ngay tại chỗ làm.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì gēn jù zhào piān shè jì deÝ em là anh ta dựa theo thiết kế của tấm ảnh...

HSK 3
0:03s
tā hòu lái bú shì bǎ zhào piān xǐ le gěi wǒ men le maSau đó chẳng phải cậu ấy đã rửa ảnh rồi đưa chúng ta sao?

HSK 6
0:03s
wǒ shàng dà xué de shí hòu bǐ jì běn bèi tōu le diàn zi bǎn yě méi leLúc em lên đại học thì bị trộm mất sổ ghi chép, bản điện tử cũng mất rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men qù zhǎo zi qiū ba tā bǎo cún dōng xī bǎo cún dé zǐ xìChúng ta đi tìm Tử Thu đi, em ấy bảo quản đồ kỹ lắm.

HSK 7
0:03s
dài nǐ qù hē bēi kā fēi shěng de mēn zài jiā lǐ kū sāng zhe liǎnDẫn em đi uống ly cà phê, đỡ cho em ở nhà bức bối buồn rười rượi.

HSK 6
0:03s
wǒ men de sān míng zhì tào cān lǐ miàn shì yǒu shuǐ guǒ shā lā deTrong phần sandwiches của chúng tôi có bao gồm salad trái cây.

HSK 6
0:03s
nín yào bù yào zhí jiē lái yī fèn sān míng zhì tào cān hǎoAnh có muốn mua luôn một phần sandwiches không? Được.









