Cách dùng "就像 平时你跟你妈要钱一样" (jiù xiàng píng shí nǐ gēn nǐ mā yào qián yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung
就像 平时你跟你妈要钱一样
Giống như bình thường cô đòi tiền của mẹ vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
37:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那么所谓手心朝上 意思就是 伸手向别人索取嘛 | nà me suǒ wèi shǒu xīn cháo shàng yì si jiù shì shēn shǒu xiàng bié rén suǒ qǔ ma | Cái gọi là "lòng bàn tay hướng lên" nghĩa là vươn tay ra đòi hỏi người khác. |
| 2▶ | 就像 平时你跟你妈要钱一样 | jiù xiàng píng shí nǐ gēn nǐ mā yào qián yī yàng | Giống như bình thường cô đòi tiền của mẹ vậy. |
| 3 | 像这个样子 | xiàng zhè ge yàng zi | Giống thế này. |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ jīn tiān ràng nǐ kàn dào wǒ men chǎo jià lexin lỗi, hôm nay đã để bác nhìn thấy mẹ con cháu cãi nhau.

HSK 7
0:03s
♫ chéng zhǎng de zī wèi ♫ yǒu duō yuǎn duǒ duō yuǎn♫ Hương vị của trưởng thành ♫ thì hãy tránh đi thật xa nhé.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā yǐ hòu huì gèng tǎo yàn wǒEm cảm thấy sau này bà ấy sẽ ghét em hơn nữa đấy.

HSK 6
0:03s
♫ wǒ men yě céng bǐ cǐ yī wēi ♫ bì jìng wǒ shì wǎn bèi ma♫ Chúng ta đã từng dựa sát vào nhau ♫ dù sao thì em cũng là phận con cháu.

HSK 5
0:03s
♫ chéng shòu zhe ♫ xiǎng yào wǎn bèi zūn jìng tā♫ Chấp nhận ♫ Muốn con cháu kính trọng bà ấy

HSK 6
0:03s
shǒu xiān dé zuò dé xiàng gè zhǎng bèi ba ♫ shī qù zhe ♫thì trước hết phải ra dáng bề trên. ♫ Việc mất đi ♫

HSK 2
0:03s
rén zài qì tóu shàng shuí shuō huà néng hǎo tīng acon người khi tức giận quá thì ai mà nói chuyện êm tai được.

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ zhè yī cì zhēn de shì xiǎng lái mí bǔ denhưng lần này em thật sự muốn bù đắp.

HSK 3
0:03s
zài tā xiǎo de shí hòu zài tā zuì xū yào wǒ de shí hòuKhi thằng bé còn bé, vào lúc mà nó cần em nhất

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s








