Cách dùng "她有喜欢的人了" (tā yǒu xǐ huān de rén le) trong hội thoại tiếng Trung

yǒuhuānderénle

Cô ấy có người mà mình thích rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
36:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她把我当朋友tā bǎ wǒ dāng péng yǒuCô ấy xem tôi là bạn.
2她有喜欢的人了tā yǒu xǐ huān de rén leCô ấy có người mà mình thích rồi.
3那你不就是 暗恋吗nà nǐ bù jiù shì àn liàn ma[Thế chẳng phải cậu đang yêu thầm sao?]

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 8 of 11)
那你自己想想吧 想好了打给我
HSK 2
0:03s
nà nǐ zì jǐ xiǎng xiǎng ba xiǎng hǎo le dǎ gěi wǒ[Con tự suy nghĩ đi,] [suy nghĩ xong thì gọi cho bố.]

一会儿你们下班干吗呀 没什么事
HSK 5
0:03s
yī huì er nǐ men xià bān gàn má ya méi shén me shì[chốc nữa chúng ta tan làm thì làm gì đây?] [Không có gì.]

找我干吗 你帮我那么大忙 还没请你吃饭呢
HSK 2
0:03s
zhǎo wǒ gàn má nǐ bāng wǒ nà me dà máng hái méi qǐng nǐ chī fàn neTìm em làm gì thế? Em giúp anh một việc lớn như thế mà vẫn chưa mời em đi ăn.

本来帮忙就是帮忙吃饭 用不着啊
HSK 4
0:03s
běn lái bāng máng jiù shì bāng máng chī fàn yòng bù zhe aThì vốn giúp là giúp đi ăn cơm mà, không cần đâu.

我请你去码头吃海鲜
HSK 6
0:03s
wǒ qǐng nǐ qù mǎ tóu chī hǎi xiānEm mời anh đến bến cảng ăn hải sản nhé.

话剧跟影视剧不一样
HSK 4
0:03s
huà jù gēn yǐng shì jù bù yí yàngKịch nói khác với phim ảnh,

好的话剧 值得一次一次 又一次地去看
HSK 4
0:03s
hǎo de huà jù zhí de yī cì yī cì yòu yī cì dì qù kànvở kịch hay thì đáng để đi xem lần này đến lần khác.

你整个人就滔滔不绝的 兴奋得跟个小孩似的
HSK 7
0:03s
nǐ zhěng gè rén jiù tāo tāo bù jué de xīng fèn dé gēn gè xiǎo hái shì dethì đều nói liên tục không ngơi nghỉ. Hưng phấn như một đứa bé vậy.

你说起表演的时候啊 你眼睛里边有光
HSK 4
0:03s
nǐ shuō qǐ biǎo yǎn de shí hòu a nǐ yǎn jīng lǐ biān yǒu guāngLúc em nói đến biểu diễn thì có ánh sáng ở trong mắt.

我现在觉得 博物馆的工作 也挺好的
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jué de bó wù guǎn de gōng zuò yě tǐng hǎo deBây giờ em cảm thấy công việc ở viện bảo tàng cũng tốt lắm.

你整个人阴云密布 灰头土脸的
HSK 4
0:03s
nǐ zhěng gè rén yīn yún mì bù huī tóu tǔ liǎn dethì như bị mây đen che phủ, vô cùng chán nản.

虽然我不太懂啊 但是我哥们是话剧导演
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ bù tài dǒng a dàn shì wǒ gē men shì huà jù dǎo yǎnTuy anh không hiểu lắm nhưng người anh em của anh là đạo diễn kịch nói.

你看他们就是 在小剧场里边演话剧
HSK 5
0:03s
nǐ kàn tā men jiù shì zài xiǎo jù chǎng lǐ biān yǎn huà jùEm xem, không phải bọn họ đều diễn kịch trong nhà hát nhỏ.

吃了菠菜一样 浑身使不完的力气
HSK 7
0:03s
chī le bō cài yī yàng hún shēn shǐ bù wán de lì qìăn được rau chân vịt, cả người tràn đầy sức mạnh dùng mãi không hết.

那你为什么 不去试试话剧啊
HSK 4
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù qù shì shì huà jù aThế tại sao em không thử làm kịch nói?

那话剧演员 可比影视剧演员 厉害多了
HSK 4
0:03s
nà huà jù yǎn yuán kě bǐ yǐng shì jù yǎn yuán lì hài duō leDiễn viên kịch nói còn giỏi hơn cả diễn viên phim ảnh đó.

我去当个场务 人家都没人要
HSK 6
0:03s
wǒ qù dāng gè chǎng wù rén jiā dōu méi rén yàoEm làm tạp vụ còn chẳng ai thèm kìa.

你看看 你看你这心态 我就心态不好
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ kàn nǐ zhè xīn tài wǒ jiù xīn tài bù hǎoEm xem, xem tâm thái của em kìa. Tâm thái em không tốt,

我就心态崩了怎么了
HSK 5
0:03s
wǒ jiù xīn tài bēng le zěn me leem suy sụp đó thì sao?

好好好 先不说了 先吃饭
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo xiān bù shuō le xiān chī fànĐược rồi, khoan hẵng nói, ăn cơm đã.