Cách dùng "她有喜欢的人了" (tā yǒu xǐ huān de rén le) trong hội thoại tiếng Trung
她有喜欢的人了
Cô ấy có người mà mình thích rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
36:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她把我当朋友 | tā bǎ wǒ dāng péng yǒu | Cô ấy xem tôi là bạn. |
| 2▶ | 她有喜欢的人了 | tā yǒu xǐ huān de rén le | Cô ấy có người mà mình thích rồi. |
| 3 | 那你不就是 暗恋吗 | nà nǐ bù jiù shì àn liàn ma | [Thế chẳng phải cậu đang yêu thầm sao?] |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 7 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ gē bù huí lái hěn dà yī bù fèn yuán yīn shì yīn wèi nǐanh em không về đa phần là vì em sao?

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ zěn me néng shuō nǐ gē bù téng nǐ neThế nên sao em có thể nói anh em không thương em chứ?

HSK 4
0:03s
wán quán dōu bèi nǐ men duó zǒu le děng huì er děng huì er děng huì erbị mấy người cướp đi hết rồi. Chờ đã, chờ đã.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu yǐ jīng shí qī suì le nǐ jiù bú huì zì jǐ sī kǎo maEm đã 17 tuổi rồi, em không biết tự suy ngẫm à?

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ sī kǎo zhī hòu yě jué de shì zhè yàng deNhưng sau khi em suy ngẫm cũng cảm thấy là như thế.

HSK 7
0:03s
nǐ shuāi pò nǎo dài què sā huǎng shuō shì lǐ jiān jiān tuī nǐ nà jiàn shì bacái lúc em ngã đập đầu lại nói dối là Lý Tiêm Tiêm đẩy em đấy chứ?

HSK 2
0:03s
dōu zhè me duō nián le nǐ hái zài jiū jié zhè shì neĐã nhiều năm vậy rồi, em vẫn còn xoắn xuýt chuyện này à?

HSK 4
0:03s
nǐ dāng nǐ jiān jiān jiě shì xiǎo hái ma zhè me jì chóuEm tưởng chị Tiêm Tiêm cũng là con nít à? Ghim lâu như thế.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu jǐ piàn zhào piān yīng gāi jiā zài yī běn yuán wén shū lǐTôi có vài tấm ảnh chắc là được kẹp trong một quyển sách.

HSK 4
0:03s
bù yòng tài má fán nǐ fān pāi yī xià fā gěi wǒ jiù xíngKhông cần phải làm cho rắc rối, ông lật ra chụp cho tôi là được.

HSK 1
0:03s
nǐ lái kàn kàn tā ba tā xiǎng jiàn jiàn xià yī bèi[Con đến thăm ông đi.] [Ông muốn gặp con cháu.]

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà zhè jǐ gè yuè nǐ duō lái kàn tā jǐ cì[Thế mấy tháng này] [con đến thăm ông cụ thêm vài lần đi.]



