Cách dùng "也会陪我喝酒" (yě huì péi wǒ hē jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

huìpéijiǔ

cũng uống rượu cùng tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
36:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1跟你一样戴个眼镜gēn nǐ yī yàng dài gè yǎn jìngmang mắt kính giống cậu,
2也会陪我喝酒yě huì péi wǒ hē jiǔcũng uống rượu cùng tôi.
3也有点傻yě yǒu diǎn shǎ[Hơi ngốc nữa.]

More Clips From Episode

Total 219 clips (Page 9 of 11)
我当时就觉得 她没什么才华
HSK 6
0:03s
wǒ dāng shí jiù jué de tā méi shén me cái huá[Khi đấy tôi cảm thấy] [cô ấy chẳng có tài năng gì cả.]

有这样的学姐太丢脸了
HSK 7
0:03s
yǒu zhè yàng de xué jiě tài diū liǎn le[Có đàn chị thế này mất mặt quá.]

你跟他讲过你的创意 还是他看过你设计稿啊
HSK 6
0:03s
nǐ gēn tā jiǎng guò nǐ de chuàng yì hái shì tā kàn guò nǐ shè jì gǎo a[Em kể ý tưởng của mình cho hắn] [hay là hắn nhìn thấy bản thảo thiết kế của em?]

你 你不是有原型照片吗 把照片发出来
HSK 7
0:03s
nǐ nǐ bú shì yǒu yuán xíng zhào piān ma bǎ zhào piān fā chū lái[Em... không phải em có ảnh gốc à?] [Đăng ảnh lên.]

你这个师兄 真的太不要脸了
HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge shī xiōng zhēn de tài bú yào liǎn le[Cái đàn anh này của em] [vô liêm sỉ quá,]

你别这么丧气了 你 你也别看 那些校论坛了
HSK 2
0:03s
nǐ bié zhè me sàng qì le nǐ nǐ yě bié kàn nà xiē xiào lùn tán le[Em đừng chán nản như thế,] [em cũng đừng xem] [diễn đàn trường nữa.]

别看了 别理那帮蠢货
HSK 7
0:03s
bié kàn le bié lǐ nà bāng chǔn huò[Đừng xem nữa.] [Mặc kệ đám ngu ngốc đấy đi.]

你赶紧找照片 我挖他其他黑料 咱们搞他
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn jǐn zhǎo zhào piān wǒ wā tā qí tā hēi liào zán men gǎo tā[Em mau tìm ra ảnh,] [anh sẽ đào lại mấy chuyện xấu của hắn lên] [chúng ta xử hắn.]

我还以为你会矫情一下 说是你师兄
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ huì jiǎo qíng yī xià shuō shì nǐ shī xiōng[Anh còn tưởng em sẽ già mồm] [rằng hắn là đàn anh của em]

抄袭狗是全人类的公敌
HSK 7
0:03s
chāo xí gǒu shì quán rén lèi de gōng díChó đạo là kẻ thù chung của nhân loại.

是木头里的白蚁
HSK 5
0:03s
shì mù tou lǐ de bái yǐLà con mối trong khúc gỗ.

既然你能想通 那我就来劲了
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ néng xiǎng tōng nà wǒ jiù lái jìn le[Nếu em đã nghĩ thông suốt rồi] [thì anh cũng có tinh thần hơn.]

学姐 怎么了 照片找到了吗
HSK 3
0:03s
xué jiě zěn me le zhào piān zhǎo dào le maĐàn chị, sao thế? [Tìm được ảnh chưa?]

还没有 那你抓紧找呀
HSK 5
0:03s
hái méi yǒu nà nǐ zhuā jǐn zhǎo yaVẫn chưa. [Em tranh thủ tìm đi,]

他们都相信羽飞的话
HSK 3
0:03s
tā men dōu xiāng xìn yǔ fēi de huà[Họ đều tin lời nói của Vũ Phi.]

我们明天见面说吧 先挂了 拜拜
HSK 4
0:03s
wǒ men míng tiān jiàn miàn shuō ba xiān guà le bài bàiNgày mai chúng ta gặp mặt nói chuyện đi. Cúp nhé, tạm biệt.

要不要去吃冰激凌船
HSK 3
0:03s
yào bù yào qù chī bīng jī líng chuánCó muốn đi ăn thuyền kem không?

起码得一千多 我自己都没花钱 舍得买过
HSK 7
0:03s
qǐ mǎ dé yī qiān duō wǒ zì jǐ dōu méi huā qián shě de mǎi guòít nhất cũng hơn nghìn tệ. Chính em còn chưa nỡ tiêu tiền để mua.

你喜欢看就行 就证明这钱没白花
HSK 4
0:03s
nǐ xǐ huān kàn jiù xíng jiù zhèng míng zhè qián méi bái huāEm thích xem là được. Chứng tỏ số tiền này không bị tiêu uổng phí.

什么跟什么呀 我对你们家月亮 早没有想法了
HSK 5
0:03s
shén me gēn shén me ya wǒ duì nǐ men jiā yuè liàng zǎo méi yǒu xiǎng fǎ leGì với gì chứ? Anh đã hết có suy nghĩ đó với Trăng nhà em từ lâu rồi.