Cách dùng "这是我喜欢的工作" (zhè shì wǒ xǐ huān de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
这是我喜欢的工作
Đây là công việc mà con yêu thích,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
9:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想做一名记者 你知道吗 | wǒ xiǎng zuò yī míng jì zhě nǐ zhī dào ma | con muốn làm một phóng viên, mẹ biết không? |
| 2▶ | 这是我喜欢的工作 | zhè shì wǒ xǐ huān de gōng zuò | Đây là công việc mà con yêu thích, |
| 3 | 不只是在地方频道 接市民电话 做调解 | bù zhǐ shì zài dì fāng pín dào jiē shì mín diàn huà zuò tiáo jiě | không chỉ là ở kênh truyền hình địa phương, nhận cuộc gọi của người dân rồi hòa giải. |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 3 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ qù běi jīng bù jiù shì wèi le táo lí mā mā maKhông phải con đến Bắc Kinh là để chạy thoát khỏi mẹ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me dà bái tiān tū rán huí jiā leAnh nói mà, sao đang ban ngày mà em tự dưng về nhà?

HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí sù xiě běn jiù fàng zài gōng wèi shàngKhi đấy bản tốc ký của em để ngay tại chỗ làm.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì gēn jù zhào piān shè jì deÝ em là anh ta dựa theo thiết kế của tấm ảnh...

HSK 3
0:03s
tā hòu lái bú shì bǎ zhào piān xǐ le gěi wǒ men le maSau đó chẳng phải cậu ấy đã rửa ảnh rồi đưa chúng ta sao?

HSK 6
0:03s
wǒ shàng dà xué de shí hòu bǐ jì běn bèi tōu le diàn zi bǎn yě méi leLúc em lên đại học thì bị trộm mất sổ ghi chép, bản điện tử cũng mất rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men qù zhǎo zi qiū ba tā bǎo cún dōng xī bǎo cún dé zǐ xìChúng ta đi tìm Tử Thu đi, em ấy bảo quản đồ kỹ lắm.

HSK 7
0:03s
dài nǐ qù hē bēi kā fēi shěng de mēn zài jiā lǐ kū sāng zhe liǎnDẫn em đi uống ly cà phê, đỡ cho em ở nhà bức bối buồn rười rượi.

HSK 6
0:03s
wǒ men de sān míng zhì tào cān lǐ miàn shì yǒu shuǐ guǒ shā lā deTrong phần sandwiches của chúng tôi có bao gồm salad trái cây.

HSK 6
0:03s
nín yào bù yào zhí jiē lái yī fèn sān míng zhì tào cān hǎoAnh có muốn mua luôn một phần sandwiches không? Được.








