Cách dùng "走吧 不 你带我来相亲啦" (zǒu ba bù nǐ dài wǒ lái xiāng qīn la) trong hội thoại tiếng Trung
走吧 不 你带我来相亲啦
Đi thôi. Không, anh dẫn em đi xem mắt à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
37:27
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别啊 我给你介绍我哥们 让你认识 入股不亏 | bié a wǒ gěi nǐ jiè shào wǒ gē men ràng nǐ rèn shí rù gǔ bù kuī | Đừng mà, anh giới thiệu em với anh em của anh cho em làm quen. Đầu tư không lỗ đâu. |
| 2▶ | 走吧 不 你带我来相亲啦 | zǒu ba bù nǐ dài wǒ lái xiāng qīn la | Đi thôi. Không, anh dẫn em đi xem mắt à? |
| 3 | 我们这部戏叫 手心朝上的人 | wǒ men zhè bù xì jiào shǒu xīn cháo shàng de rén | [Vở kịch này của chúng tôi] [gọi là "Người có lòng bàn tay hướng lên".] |
More Clips From Episode
Total 219 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ jīn tiān ràng nǐ kàn dào wǒ men chǎo jià lexin lỗi, hôm nay đã để bác nhìn thấy mẹ con cháu cãi nhau.

HSK 7
0:03s
♫ chéng zhǎng de zī wèi ♫ yǒu duō yuǎn duǒ duō yuǎn♫ Hương vị của trưởng thành ♫ thì hãy tránh đi thật xa nhé.

HSK 4
0:03s
wǒ jué de tā yǐ hòu huì gèng tǎo yàn wǒEm cảm thấy sau này bà ấy sẽ ghét em hơn nữa đấy.

HSK 6
0:03s
♫ wǒ men yě céng bǐ cǐ yī wēi ♫ bì jìng wǒ shì wǎn bèi ma♫ Chúng ta đã từng dựa sát vào nhau ♫ dù sao thì em cũng là phận con cháu.

HSK 5
0:03s
♫ chéng shòu zhe ♫ xiǎng yào wǎn bèi zūn jìng tā♫ Chấp nhận ♫ Muốn con cháu kính trọng bà ấy

HSK 6
0:03s
shǒu xiān dé zuò dé xiàng gè zhǎng bèi ba ♫ shī qù zhe ♫thì trước hết phải ra dáng bề trên. ♫ Việc mất đi ♫

HSK 2
0:03s
rén zài qì tóu shàng shuí shuō huà néng hǎo tīng acon người khi tức giận quá thì ai mà nói chuyện êm tai được.

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ zhè yī cì zhēn de shì xiǎng lái mí bǔ denhưng lần này em thật sự muốn bù đắp.

HSK 3
0:03s
zài tā xiǎo de shí hòu zài tā zuì xū yào wǒ de shí hòuKhi thằng bé còn bé, vào lúc mà nó cần em nhất

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s








