Cách dùng "但是她饱受酷刑折磨" (dàn shì tā bǎo shòu kù xíng zhé mó) trong hội thoại tiếng Trung
但是她饱受酷刑折磨
nhưng vì nàng chịu đủ cực hình tra tấn [Phủ họ Tạ]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:05
kòu寇
niáng娘
zǐ子
bèi被
fàng放
le了
chū出
lái来
“Khấu nương tử được thả ra,”
LINE 0202:07
PLAYING SCENEdàn但
shì是
tā她
bǎo饱
shòu受
kù酷
xíng刑
zhé折
mó磨
“nhưng vì nàng chịu đủ cực hình tra tấn [Phủ họ Tạ]”
LINE 0302:10
yǐ已
mǎn满
shēn身
shāng伤
hén痕
“nên toàn thân đầy thương tích,”
Show Information