Cách dùng "竟一直傻傻信守着那些所谓的承诺" (jìng yì zhí shǎ shǎ xìn shǒu zhe nà xiē suǒ wèi de chéng nuò) trong hội thoại tiếng Trung

jìngzhíshǎshǎxìnshǒuzhexiēsuǒwèidechéngnuò

[Phủ họ Tạ] nàng lại vẫn ngây ngốc tin vào những lời hứa đó.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:22
lián
zhè
bàn
nián

Đáng thương là nửa năm bị giam trong ngục, [Phủ họ Tạ]

LINE 0203:24
PLAYING SCENE
jìng
zhí
shǎ
shǎ
xìn
shǒu
zhe
xiē
suǒ
wèi
de
chéng
nuò

[Phủ họ Tạ] nàng lại vẫn ngây ngốc tin vào những lời hứa đó.

LINE 0303:30
huì
huì
jué
de
ya

[Phủ họ Tạ] Cô có thấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp03:24
TMDB ID316780