Cách dùng "竟一直傻傻信守着那些所谓的承诺" (jìng yì zhí shǎ shǎ xìn shǒu zhe nà xiē suǒ wèi de chéng nuò) trong hội thoại tiếng Trung
竟一直傻傻信守着那些所谓的承诺
[Phủ họ Tạ] nàng lại vẫn ngây ngốc tin vào những lời hứa đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:22
kě可
lián怜
tā她
rù入
yù狱
zhè这
bàn半
nián年
“Đáng thương là nửa năm bị giam trong ngục, [Phủ họ Tạ]”
LINE 0203:24
PLAYING SCENEjìng竟
yì一
zhí直
shǎ傻
shǎ傻
xìn信
shǒu守
zhe着
nà那
xiē些
suǒ所
wèi谓
de的
chéng承
nuò诺
“[Phủ họ Tạ] nàng lại vẫn ngây ngốc tin vào những lời hứa đó.”
LINE 0303:30
nǐ你
huì会
bú不
huì会
jué觉
de得
ya呀
“[Phủ họ Tạ] Cô có thấy”
Show Information