Cách dùng "菜叶子都不洗的 妈 我真没点外卖" (cài yè zi dōu bù xǐ de mā wǒ zhēn méi diǎn wài mài) trong hội thoại tiếng Trung
菜叶子都不洗的 妈 我真没点外卖
rau cỏ cũng không thèm rửa. Mẹ, con thật sự không có đặt đồ ăn ngoài mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
1:04
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那些做外卖的 脏得要死 厨房里老鼠满地跑 | nà xiē zuò wài mài de zàng dé yào sǐ chú fáng lǐ lǎo shǔ mǎn dì pǎo | Mấy người bán đồ ăn ngoài, bẩn chết đi được. Trong bếp chuột chạy đầy đất, |
| 2▶ | 菜叶子都不洗的 妈 我真没点外卖 | cài yè zi dōu bù xǐ de mā wǒ zhēn méi diǎn wài mài | rau cỏ cũng không thèm rửa. Mẹ, con thật sự không có đặt đồ ăn ngoài mà. |
| 3 | 我不跟你说了啊 | wǒ bù gēn nǐ shuō le a | Con không nói với mẹ nữa đâu. |
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
wài tou mǎi dé bù gān bù jìng nǐ méi kàn nà xiē bào liào de tiě ziĐồ ăn mua ở ngoài không sạch sẽ đâu. Con không xem mấy bài bóc phốt à?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn nǐ nǚ hái zi yí gè rén zhù zhè wàn yī qǐ le dǎi xīn wǒ bù kāi mén dethấy con là con gái ở một mình, lỡ như hắn nảy sinh ý đồ xấu thì sao. Con không mở cửa đâu,

HSK 7
0:03s
bié gōng zhǔ gōng zhǔ de jiào wǒ yóu nì sǐ leĐừng có công chúa này công chúa nọ nữa. Sến chết đi được.

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì shén me yāo qiú dōu néng mǎn zú maChẳng phải ngươi yêu cầu gì cũng có thể đáp ứng được sao?

HSK 2
0:03s
wǒ míng tiān liǎng diǎn zhōng de fēi jī nǐ lái sòng wǒ baChuyến bay của em hai giờ ngày mai, anh đến tiễn em nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ yí gè rén zài zěn me nán guò tā yě méi yǒu yì yì aMột mình em có buồn bã thế nào đi nữa, cũng chẳng có ý nghĩa gì cả.

HSK 5
0:03s
dōu shì tā nòng chū lái de fēi yào bǎ zhè ge zhǐ piàn rén nòng dào xiàn shí shì jièđều là do cô ta bày ra. Cứ nhất quyết phải đưa con người giấy này đến thế giới thực.

HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ zhǎo zhǎo yán yù zhēnChị có thể giúp em tìm Nhan Ngọc Trinh không?

HSK 3
0:03s
wǒ dōu hěn zhǎng shí jiān méi yǒu jiàn dào tā le nǐ qù guò tā zhù de dì fāng maChị cũng lâu lắm rồi không gặp cô ấy. Em đã đến nơi cô ấy ở chưa?

HSK 5
0:03s
ér qiě wǒ gěi yuán jí chōng zhí huā le hěn duō qiánHơn nữa em nạp tiền cho Nguyên Cát, tốn rất nhiều tiền.








