Cách dùng "否则我肯定替她讨回公道" (fǒu zé wǒ kěn dìng tì tā tǎo huí gōng dào) trong hội thoại tiếng Trung
否则我肯定替她讨回公道
Nếu không tôi nhất định đòi lại công bằng cho cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:29
kě xī a liáng dān níng bú shì wǒ men cù xiāo bù de
可惜啊 梁丹宁不是我们促销部的
“Tiếc thật. Lương Đan Ninh không phải nhân viên bộ phận khuyến mãi.”
LINE 0233:32
PLAYING SCENEfǒu否
zé则
wǒ我
kěn肯
dìng定
tì替
tā她
tǎo讨
huí回
gōng公
dào道
“Nếu không tôi nhất định đòi lại công bằng cho cô ấy.”
LINE 0333:36
wǒ我
tīng听
dǒng懂
le了
“Tôi hiểu rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s