Cách dùng "客户怎么了 客户也不能太欺负人哪" (kè hù zěn me le kè hù yě bù néng tài qī fù rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
客户怎么了 客户也不能太欺负人哪
Khách hàng thì sao? Khách hàng cũng không thể bắt nạt người ta quá đáng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:22
jiù suàn liáng dān níng bù nào jīn tiān zhè ge shì qíng yě shì tài wěi qū le
就算梁丹宁不闹 今天这个事情也是太委屈了
“dù Lương Đan Ninh không làm lớn, chuyện hôm nay cũng quá oan ức rồi.”
LINE 0233:26
PLAYING SCENEkè hù zěn me le kè hù yě bù néng tài qī fù rén nǎ
客户怎么了 客户也不能太欺负人哪
“Khách hàng thì sao? Khách hàng cũng không thể bắt nạt người ta quá đáng.”
LINE 0333:29
kě xī a liáng dān níng bú shì wǒ men cù xiāo bù de
可惜啊 梁丹宁不是我们促销部的
“Tiếc thật. Lương Đan Ninh không phải nhân viên bộ phận khuyến mãi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s