Cách dùng "两位老板的心意我领了啊 但是呢 我暂时还是不想" (liǎng wèi lǎo bǎn de xīn yì wǒ lǐng le a dàn shì ne wǒ zàn shí hái shì bù xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
两位老板的心意我领了啊 但是呢 我暂时还是不想
Tấm lòng của hai vị sếp tôi xin nhận rồi. Nhưng mà, tôi tạm thời vẫn không muốn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:09
bù不
yòng用
le了
“Không cần đâu.”
LINE 0232:10
PLAYING SCENEliǎng wèi lǎo bǎn de xīn yì wǒ lǐng le a dàn shì ne wǒ zàn shí hái shì bù xiǎng
两位老板的心意我领了啊 但是呢 我暂时还是不想
“Tấm lòng của hai vị sếp tôi xin nhận rồi. Nhưng mà, tôi tạm thời vẫn không muốn”
LINE 0332:14
ràng wǒ mā hái yǒu wǒ nǚ ér zhī dào wǒ bèi gǒu yǎo de shì
让我妈还有我女儿知道 我被狗咬的事
“để mẹ tôi và con gái tôi biết chuyện tôi bị chó cắn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s