Cách dùng "那很危险的 危险跟喝不喝酒有什么关系啊" (nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì a) trong hội thoại tiếng Trung
那很危险的 危险跟喝不喝酒有什么关系啊
Nguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:19
wǒ jiù shuō zhè gōng zuò bù néng zuò ma yí gè nǚ rén nǐ tiān tiān nà me hē jiǔ
我就说这工作不能做嘛 一个女人你天天那么喝酒
“Tôi đã bảo công việc này không làm được mà. Một người phụ nữ, ngày nào cũng uống rượu như thế”
LINE 0236:23
PLAYING SCENEnà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì a
那很危险的 危险跟喝不喝酒有什么关系啊
“Nguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?”
LINE 0336:27
yǒu有
xiē些
rén人
bù不
hē喝
jiǔ酒
zhào照
yàng样
hěn很
wēi危
xiǎn险
“Có người không uống vẫn nguy hiểm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s