Cách dùng "那天跟谭敏谈崩了 你在现场的" (nà tiān gēn tán mǐn tán bēng le nǐ zài xiàn chǎng de) trong hội thoại tiếng Trung
那天跟谭敏谈崩了 你在现场的
Hôm đó đàm phán với Đàm Mẫn đổ vỡ, cô có mặt mà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:49
nǐ wèi shén me jué de wǒ néng ná xià zhè ge xiàng mù
你为什么觉得 我能拿下这个项目
“Sao cô nghĩ tôi có thể giành được dự án này?”
LINE 0214:51
PLAYING SCENEnà tiān gēn tán mǐn tán bēng le nǐ zài xiàn chǎng de
那天跟谭敏谈崩了 你在现场的
“Hôm đó đàm phán với Đàm Mẫn đổ vỡ, cô có mặt mà.”
LINE 0314:55
wǒ我
jué觉
de得
“Tôi nghĩ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s