Cách dùng "那我没叫错啊 你本来就是靓仔嘛" (nà wǒ méi jiào cuò a nǐ běn lái jiù shì liàng zǎi ma) trong hội thoại tiếng Trung
那我没叫错啊 你本来就是靓仔嘛
Vậy tôi gọi đúng mà. Bản thân anh đã là soái ca rồi còn gì.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:40
nǐ你
dāng当
shí时
hái还
jiào叫
wǒ我
liàng靓
zǎi仔
“Lúc đó bạn còn gọi tôi là soái ca.”
LINE 0230:44
PLAYING SCENEnà wǒ méi jiào cuò a nǐ běn lái jiù shì liàng zǎi ma
那我没叫错啊 你本来就是靓仔嘛
“Vậy tôi gọi đúng mà. Bản thân anh đã là soái ca rồi còn gì.”
LINE 0330:48
bù不
gǎn敢
“Không dám.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào tā zài wǒ zhè zǔ yè jì shì diàn dǐ de zhī dào zhī dàoAnh có biết không Thành tích của cô ấy trong nhóm tôi là bét bảng Biết rồi biết rồi

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ men yě méi méi bàn fǎ nǐ zěn me shuō wǒ dōu xíngNhưng chúng tôi cũng... không còn cách nào Anh muốn nói gì tôi cũng được

HSK 4
0:03s
nǐ yǒu gè kuài dì dào fù jīn tiān dà gài shén me shí hòu zài jiāBạn có bưu kiện phải trả tiền khi nhận Hôm nay khoảng mấy giờ sẽ có nhà?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ lǎo bǎn zhǎo wǒ jiù shì wǒ gěi tā tiān má fán leSếp tôi tìm tôi Chính là tôi gây phiền phức cho ông ấy

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ zài nǐ zhè ér shì yì diǎn mì mì dōu méi yǒu leXem ra ở chỗ anh Tôi chẳng còn bí mật gì nữa

HSK 5
0:03s
wǒ jiào nǐ yǐ dǎ cù tán dàn méi jiào nǐ luàn dǎ yī qì yaTôi dạy anh lấy đánh để đàm Nhưng có dạy anh đánh bừa đâu

HSK 4
0:03s
nǐ bù jiù jué de nǐ zài gōng sī dài bù xià qù leChẳng phải anh nghĩ mình không ở lại công ty được nữa

HSK 7
0:03s
běn lái zhè liǎng tiān jiù yào qiān yuē le nǐ zhè me yī nàoVốn dĩ hai hôm nữa là ký hợp đồng rồi Anh làm loạn một trận thế này

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shēng huó chéng běn gāo nà yě jià bú zhù nǐ nǚ ér néng zhuàn nǎ shì bú shìChi phí sinh hoạt cao Nhưng cũng đâu ngăn được con gái bố kiếm được Đúng không?