Cách dùng "你们这种狐狸精我见得多了" (nǐ men zhè zhǒng hú lí jīng wǒ jiàn dé duō le) trong hội thoại tiếng Trung
你们这种狐狸精我见得多了
Hồ ly tinh như các cô tôi thấy nhiều rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:32
dài代
biǎo表
nǐ你
zì自
jǐ己
ba吧
“để thay mặt chính mình đấy.”
LINE 0228:34
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zhè这
zhǒng种
hú狐
lí狸
jīng精
wǒ我
jiàn见
dé得
duō多
le了
“Hồ ly tinh như các cô tôi thấy nhiều rồi.”
LINE 0328:37
wǒ zhǔn bèi zài zhè ér guà bǎ táo mù jiàn zhuān mén zhǎn nǐ men zhè xiē sāo huò
我准备在这儿挂把桃木剑 专门斩你们这些骚货
“Tôi định treo một thanh đào mộc kiếm ở đây, chuyên chém mấy con đĩ như các cô.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s