Cách dùng "你这有失公允吧" (nǐ zhè yǒu shī gōng yǔn ba) trong hội thoại tiếng Trung
你这有失公允吧
Anh làm thế thiếu công bằng đấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:45
wǒ我
zhǔn准
bèi备
bǎ把
nà那
zuì最
bù不
hǎo好
kàn看
de的
gěi给
cái裁
le了
“Tôi định cho nghỉ việc đứa xấu nhất”
LINE 0201:49
PLAYING SCENEnǐ你
zhè这
yǒu有
shī失
gōng公
yǔn允
ba吧
“Anh làm thế thiếu công bằng đấy”
LINE 0301:51
gàn de dōu shì yī yàng de huó zhǎng dé bù hǎo kàn néng lì hái bù xíng
干的都是一样的活 长得不好看 能力还不行
“Làm cùng một công việc như nhau Vừa xấu vừa kém năng lực”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s