Cách dùng "生日快乐 这送你的" (shēng rì kuài lè zhè sòng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

shēngkuài zhèsòngde

Chúc mừng sinh nhật. Đây, tặng cậu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:17
zhè
ge
yuè
shì
shēng

Tháng này sinh nhật cậu.

LINE 0223:19
PLAYING SCENE
shēng rì kuài lè zhè sòng nǐ de

生日快乐 这送你的

Chúc mừng sinh nhật. Đây, tặng cậu.

LINE 0323:29
xiè xiè nǐ xiǎo táo

谢谢你 小陶

Cảm ơn cậu, Tiểu Đào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp23:19
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 5 of 5)
没事 没事啊 妈妈 我看看
HSK 2
0:03s
méi shì méi shì a mā mā wǒ kàn kànKhông sao. Không sao đâu, mẹ ơi. Để con xem.
那很危险的 危险跟喝不喝酒有什么关系啊
HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?
刚考了 全是A 真的
HSK 4
0:03s
gāng kǎo le quán shì A zhēn deVừa thi xong, toàn điểm A. Thật à?
好好学 妈妈就是吃了语言不好的亏
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ
给孩子一个完整的家
HSK 5
0:03s
gěi hái zi yí gè wán zhěng de jiāCho con một mái ấm trọn vẹn.
你听我跟你解释 有什么好解释的
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?
我已经尽量在孩子面前 给你留面子了
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.
你也是名牌大学毕业的 你看看你现在
HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.
你还问我为什么要跟你离婚 你要不要脸啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?
老婆 你再信我一次 别说了
HSK 7
0:03s
lǎo pó nǐ zài xìn wǒ yī cì bié shuō leVợ ơi, em tin anh lần nữa đi. Đừng nói nữa.