Cách dùng "我和赵玫十年闺蜜" (wǒ hé zhào méi shí nián guī mì) trong hội thoại tiếng Trung
我和赵玫十年闺蜜
Tôi và Triệu Mân là bạn thân mười năm,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:50
tā她
xiàng向
lái来
jiù就
yǒu有
zhè这
ge个
néng能
lì力
“Cô ấy vốn có năng lực này.”
LINE 0225:53
PLAYING SCENEwǒ我
hé和
zhào赵
méi玫
shí十
nián年
guī闺
mì蜜
“Tôi và Triệu Mân là bạn thân mười năm,”
LINE 0325:55
yǒu shí hòu wǒ kàn zhe tā huì jué de tā jiù xiàng shì lìng yí gè wǒ
有时候我看着她 会觉得她就像是另一个我
“đôi khi tôi nhìn cô ấy, cảm thấy cô ấy như một tôi khác,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s