Cách dùng "咱们谁不是九八五毕业的" (zán men shuí bú shì jiǔ bā wǔ bì yè de) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenshuíshìjiǔde

chúng ta ai chẳng tốt nghiệp 985.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:12
men
xiǎng
a

Các cậu nghĩ xem,

LINE 0211:14
PLAYING SCENE
zán
men
shuí
shì
jiǔ
de

chúng ta ai chẳng tốt nghiệp 985.

LINE 0311:16
shuí
shì
měi
tiān
jiā
bān
dào
líng
chén
liǎng
sān
diǎn

Ai chẳng tăng ca đến 2, 3 giờ sáng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp11:14
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 5 of 5)
没事 没事啊 妈妈 我看看
HSK 2
0:03s
méi shì méi shì a mā mā wǒ kàn kànKhông sao. Không sao đâu, mẹ ơi. Để con xem.
那很危险的 危险跟喝不喝酒有什么关系啊
HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?
刚考了 全是A 真的
HSK 4
0:03s
gāng kǎo le quán shì A zhēn deVừa thi xong, toàn điểm A. Thật à?
好好学 妈妈就是吃了语言不好的亏
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ
给孩子一个完整的家
HSK 5
0:03s
gěi hái zi yí gè wán zhěng de jiāCho con một mái ấm trọn vẹn.
你听我跟你解释 有什么好解释的
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?
我已经尽量在孩子面前 给你留面子了
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.
你也是名牌大学毕业的 你看看你现在
HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.
你还问我为什么要跟你离婚 你要不要脸啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?
老婆 你再信我一次 别说了
HSK 7
0:03s
lǎo pó nǐ zài xìn wǒ yī cì bié shuō leVợ ơi, em tin anh lần nữa đi. Đừng nói nữa.