Cách dùng "这个吃螃蟹 讲究喝黄酒啊" (zhè ge chī páng xiè jiǎng jiū hē huáng jiǔ a) trong hội thoại tiếng Trung
这个吃螃蟹 讲究喝黄酒啊
Cái việc ăn cua này phải uống rượu vàng mới đúng điệu
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:01
liáng梁
xiǎo小
jiě姐
“Cô Lương”
LINE 0218:03
PLAYING SCENEzhè ge chī páng xiè jiǎng jiū hē huáng jiǔ a
这个吃螃蟹 讲究喝黄酒啊
“Cái việc ăn cua này phải uống rượu vàng mới đúng điệu”
LINE 0318:06
nà那
me么
nǐ你
yǒu有
huáng黄
jiǔ酒
ma吗
“Vậy cô có rượu vàng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s