Cách dùng "真是倒霉它妈给倒霉开门 倒霉到家了" (zhēn shì dǎo méi tā mā gěi dǎo méi kāi mén dǎo méi dào jiā le) trong hội thoại tiếng Trung
真是倒霉它妈给倒霉开门 倒霉到家了
Đúng là đã xui còn gặp hạn, xui xẻo tận nhà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:53
jīn xiān shēng jiǔ wǒ sòng dào le nǐ tài tài shōu de a
金先生 酒我送到了 你太太收的啊
“Ông Kim, rượu tôi đã gửi tới. Bà nhà ông nhận đấy ạ.”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEzhēn shì dǎo méi tā mā gěi dǎo méi kāi mén dǎo méi dào jiā le
真是倒霉它妈给倒霉开门 倒霉到家了
“Đúng là đã xui còn gặp hạn, xui xẻo tận nhà.”
LINE 0329:05
tiān láng bù xǔ yǎo rén tiān láng tiān láng guò lái tiān láng tiān láng
天狼 不许咬人 天狼 天狼 过来 天狼 天狼
“Thiên Lang! Không được cắn người! Thiên Lang! Thiên Lang! Lại đây, Thiên Lang! Thiên Lang!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà hěn wēi xiǎn de wēi xiǎn gēn hē bù hē jiǔ yǒu shén me guān xì aNguy hiểm lắm. Nguy hiểm liên quan gì đến uống rượu?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xué mā mā jiù shì chī le yǔ yán bù hǎo de kuīHọc cho tốt. Mẹ chính là vì kém ngoại ngữ

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ gēn nǐ jiě shì yǒu shén me hǎo jiě shì deEm nghe anh giải thích đã. Còn gì để giải thích nữa?

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng jǐn liàng zài hái zi miàn qián gěi nǐ liú miàn zi leEm đã cố gắng hết sức trước mặt con để giữ thể diện cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yě shì míng pái dà xué bì yè de nǐ kàn kàn nǐ xiàn zàiAnh cũng tốt nghiệp đại học danh tiếng, anh nhìn anh bây giờ đi.

HSK 5
0:03s
nǐ hái wèn wǒ wèi shén me yào gēn nǐ lí hūn nǐ yào bù yào liǎn aAnh còn hỏi tại sao em ly hôn với anh? Anh còn biết xấu hổ không?

HSK 7
0:03s