Cách dùng "真羡慕媚姐有你这样一个好闺蜜" (zhēn xiàn mù mèi jiě yǒu nǐ zhè yàng yí gè hǎo guī mì) trong hội thoại tiếng Trung
真羡慕媚姐有你这样一个好闺蜜
Thật sự ghen tị vì chị Mị có bạn thân tốt như bạn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:07
wǒ我
hái还
shì是
dé得
gěi给
zhōu周
mèi媚
liú留
yī一
jiān间
wū屋
zi子
“Tôi vẫn phải giữ một phòng cho Châu Mị”
LINE 0225:10
PLAYING SCENEzhēn真
xiàn羡
mù慕
mèi媚
jiě姐
yǒu有
nǐ你
zhè这
yàng样
yí一
gè个
hǎo好
guī闺
mì蜜
“Thật sự ghen tị vì chị Mị có bạn thân tốt như bạn”
LINE 0325:12
tā她
yě也
huì会
xiàn羡
mù慕
nǐ你
yǒu有
yí一
gè个
hǎo好
bà爸
bà爸
“Chị ấy cũng sẽ ghen tị vì bạn có một người bố tốt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 1 of 3)
HSK 1
0:03s
nǐ dōu shuō le tā shì wǒ de sǐ duì touChính bạn vừa nói đấy thôi Cô ta là kẻ thù truyền kiếp của tôi

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zài yì bié rén duì wǒ de xiàn mù hé jì dùTôi quan tâm đến sự ngưỡng mộ và ghen tị của người khác dành cho tôi

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù guò wèn nà shì nǐ men liǎ zhī jiān de shì qíngtôi không can thiệp Đó là chuyện giữa hai người anh

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jiù huì hòu huǐ zì jǐ dāng chū pāo qì nǐ wǒông ấy sẽ hối hận vì ngày xưa đã bỏ rơi hai mẹ con mình

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yǒu shén me liǎn gēn wǒ yào nà tào fáng ziÔng ấy mặt dày thế nào mà đòi tao căn nhà đó?

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nǐ jìng rán hái huì yǒu zhè yàng de xiǎng fǎTao không ngờ mày lại vẫn còn nghĩ như vậy.

HSK 6
0:03s
yī shí rèn cuò de tài dù hǎo nǐ jiù yī bǐ gōu xiāo lenhất thời xin lỗi cho có vẻ thành khẩn, mày xóa sạch hết luôn à?

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ zài shuō zhè xiē huà de shí hòu nǐ bú yào bǎ wǒ dài rù jìn qùVì vậy khi mày nói những điều đó, đừng lôi tao vào.

HSK 6
0:03s
tā huí bù huí tóu gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuHắn có quay đầu hay không chẳng liên quan đến tao.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ bù guò shì àn zhào fú lì yuàn de biāo zhǔn gěi tā yǎng lǎo sòng zhōngTao chỉ đơn giản là theo tiêu chuẩn của trại dưỡng lão, lo cho hắn đến cuối đời thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù hǎo yì sī ràng wǒ xiān guò yī xià wǒ qù jiù gè rénXin lỗi, để tôi đi qua trước Tôi đi cứu người