Cách dùng "我让你拦 我让你拦" (wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lán) trong hội thoại tiếng Trung

rànglán rànglán

Này thì cản này, này thì cản này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:25
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你咋就不去死呢nǐ zǎ jiù bù qù sǐ neSao mày không đi chết đi?
2我让你拦 我让你拦wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lánNày thì cản này, này thì cản này.
3死老太婆 你嘴巴干净 才是给你自己积德sǐ lǎo tài pó nǐ zuǐ bā gān jìng cái shì gěi nǐ zì jǐ jī déBà già chết tiệt, ăn nói cho tử tế cũng là tích đức cho chính mình đấy.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 10 of 11)
还永远不见他亲娘了
HSK 4
0:03s
hái yǒng yuǎn bú jiàn tā qīn niáng lechẳng lẽ sẽ mãi mãi không gặp lại mẹ ruột của mình sao?

她心里能不想 她这儿子吗
HSK 3
0:03s
tā xīn lǐ néng bù xiǎng tā zhè ér zi manhưng trong lòng có thể không nhớ đứa con này sao?

他自己心里坎过不去 那谁说什么都没有用
HSK 7
0:03s
tā zì jǐ xīn lǐ kǎn guò bù qù nà shuí shuō shén me dōu méi yǒu yòngAnh ta không vượt qua được khúc mắc trong lòng thì người khác nói gì cũng vô ích.

咱们能做的呢 就是多陪陪于奶奶
HSK 6
0:03s
zán men néng zuò de ne jiù shì duō péi péi yú nǎi nǎiĐiều chúng ta có thể làm là ở bên cạnh bà Vu nhiều hơn.

今天于奶奶出院 晚上我住那边
HSK 6
0:03s
jīn tiān yú nǎi nǎi chū yuàn wǎn shàng wǒ zhù nà biānHôm nay bà Vu xuất viện, tối nay em sẽ ở bên đó.

回去啊 一定要让老人家 多注意休息
HSK 7
0:03s
huí qù a yí dìng yào ràng lǎo rén jiā duō zhù yì xiū xīVề nhà rồi nhất định phải để bà cụ nghỉ ngơi nhiều nhé.

回去我还得给您熬鸡汤 气血还是得补上去
HSK 7
0:03s
huí qù wǒ hái dé gěi nín áo jī tāng qì xuè hái shì dé bǔ shàng qùVề nhà tôi còn phải hầm canh gà cho bà nữa, vẫn phải bổ sung khí huyết mới được.

我记得我希望的是 徐仲易来一趟盛城
HSK 4
0:03s
wǒ jì de wǒ xī wàng de shì xú zhòng yì lái yī tàng shèng chéngtôi nhớ điều tôi hy vọng là Từ Trọng Dịch có thể đến Thịnh Thành một chuyến.

他母亲都生 这么重的病了 难道不值得他来一趟吗
HSK 4
0:03s
tā mǔ qīn dōu shēng zhè me zhòng de bìng le nán dào bù zhí dé tā lái yī tàng maMẹ ông ta bệnh nặng như vậy, lẽ nào không đáng để ông ta về một lần sao?

最近实在是太忙了 上周刚去国外收货
HSK 4
0:03s
zuì jìn shí zài shì tài máng le shàng zhōu gāng qù guó wài shōu huòmà là gần đây thực sự quá bận. Tuần trước vừa ra nước ngoài thu hàng,

什么时候回来 现在还不知道
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu huí lái xiàn zài hái bù zhī dàohiện giờ vẫn chưa rõ khi nào về.

不会差这么张机票吧
HSK 3
0:03s
bú huì chà zhè me zhāng jī piào basẽ không thiếu một tấm vé máy bay chứ?

等他回来 一定找时间来盛城
HSK 3
0:03s
děng tā huí lái yí dìng zhǎo shí jiān lái shèng chéngđợi khi ông ấy trở về, nhất định sẽ sắp xếp thời gian đến Thịnh Thành.

让我一定物归原主
HSK 3
0:03s
ràng wǒ yí dìng wù guī yuán zhǔnhất định phải trả về cho chủ cũ.

那你们在这儿等一会儿 我去开车 好
HSK 2
0:03s
nà nǐ men zài zhè ér děng yī huì er wǒ qù kāi chē hǎoMọi người chờ ở đây một lát, con đi lấy xe. Được.

他一会儿把车开过来 咱们再出去
HSK 3
0:03s
tā yī huì er bǎ chē kāi guò lái zán men zài chū qùLát nữa thằng bé lái xe tới đây rồi chúng ta ra ngoài.

外面风大 咱们先在这儿等等
HSK 3
0:03s
wài miàn fēng dà zán men xiān zài zhè ér děng děngBên ngoài gió lớn, chúng ta chờ ở đây đã.

您要是喜欢吃啊 我这天天给您做
HSK 4
0:03s
nín yào shì xǐ huān chī a wǒ zhè tiān tiān gěi nín zuònếu bà thích ăn, ngày nào tôi cũng làm cho bà.

伙食可好了 都吃胖了 真的 现在都减肥
HSK 7
0:03s
huǒ shí kě hǎo le dōu chī pàng le zhēn de xiàn zài dōu jiǎn féiĂn uống tốt lắm, còn béo lên rồi. Thật sao? Bây giờ ai cũng giảm cân,

这还有一个汤两个菜 您先歇一会儿
HSK 6
0:03s
zhè hái yǒu yí gè tāng liǎng gè cài nín xiān xiē yī huì erCòn có một món canh và hai món ăn nữa, bà nghỉ ngơi một lát trước đi.