Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我让你拦 我让你拦" (wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lán) trong hội thoại tiếng Trung

我让你拦 我让你拦

wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lán

Này thì cản này, này thì cản này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:25
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你咋就不去死呢nǐ zǎ jiù bù qù sǐ neSao mày không đi chết đi?
2我让你拦 我让你拦wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lánNày thì cản này, này thì cản này.
3死老太婆 你嘴巴干净 才是给你自己积德sǐ lǎo tài pó nǐ zuǐ bā gān jìng cái shì gěi nǐ zì jǐ jī déBà già chết tiệt, ăn nói cho tử tế cũng là tích đức cho chính mình đấy.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 6 of 11)
这份委托书 什么时候签的
HSK 4
0:03s
zhè fèn wěi tuō shū shén me shí hòu qiān deThư ủy thác này được ký vào khi nào?

为什么之前 没听杜董提过
HSK 4
0:03s
wèi shén me zhī qián méi tīng dù dǒng tí guòSao trước kia chưa từng nghe chủ tịch Đỗ nói?

你现在又是什么意思啊 我问你啊
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài yòu shì shén me yì si a wǒ wèn nǐ agiờ ông lại có ý gì đấy? Tôi hỏi ông đấy.

你不信任程律
HSK 5
0:03s
nǐ bù xìn rèn chéng lǜông không tin luật sư Trình?

要交到大少爷手里了
HSK 2
0:03s
yào jiāo dào dà shào yé shǒu lǐ leSắp giao cho cậu cả rồi.

集团和医院那边 有很多事情等着我呢
HSK 6
0:03s
jí tuán hé yī yuàn nà biān yǒu hěn duō shì qíng děng zhe wǒ netập đoàn và phía bệnh viện còn rất nhiều việc đang đợi tôi.

实在没有时间 在这里陪你们了
HSK 4
0:03s
shí zài méi yǒu shí jiān zài zhè lǐ péi nǐ men leTôi thật sự không có thời gian ở đây với quý vị nữa.

去查查你们的眼睛 和你们的脑子吧
HSK 6
0:03s
qù zhā zhā nǐ men de yǎn jīng hé nǐ men de nǎo zi bathì đi khám mắt với khám não mấy người đi.

其他食物暂时没有发现 什么问题
HSK 4
0:03s
qí tā shí wù zàn shí méi yǒu fā xiàn shén me wèn tíNhững món khác tạm không phát hiện vấn đề gì.

已经查到了那些 红酒的酒庄
HSK 2
0:03s
yǐ jīng chá dào le nà xiē hóng jiǔ de jiǔ zhuāngđã điều tra đến mấy xưởng rượu vang rồi.

有人送了封信 说务必要交给您
HSK 7
0:03s
yǒu rén sòng le fēng xìn shuō wù bì yào jiāo gěi níncó người gửi thư nói phải đưa cho cô.

其他什么也没说就走了
HSK 3
0:03s
qí tā shén me yě méi shuō jiù zǒu leKhông nói gì khác đã đi rồi.

当你收到这封信的时候 我的仇已经报了
HSK 7
0:03s
dāng nǐ shōu dào zhè fēng xìn de shí hòu wǒ de chóu yǐ jīng bào lekhi cô nhận được lá thư này, tôi đã báo được thù rồi.

我也已经离开了港岛
HSK 3
0:03s
wǒ yě yǐ jīng lí kāi le gǎng dǎoTôi cũng đã rời khỏi Hồng Kông, Trung Quốc rồi.

杜兆辉要金盆洗手 做清白生意
HSK 4
0:03s
dù zhào huī yào jīn pén xǐ shǒu zuò qīng bái shēng yìĐỗ Triệu Huy muốn rửa tay gác kiếm, làm ăn trong sạch?

以后只有靠他杜兆辉 赏饭吃
HSK 5
0:03s
yǐ hòu zhǐ yǒu kào tā dù zhào huī shǎng fàn chīSau này chỉ có thể dựa vào Đỗ Triệu Huy ban cho miếng ăn à?

他们应该一起死 二少 滚
HSK 5
0:03s
tā men yīng gāi yì qǐ sǐ èr shǎo gǔnHọ nên chết cùng nhau. Cậu hai. Cút!

这是前两天 打到办公室的电话
HSK 3
0:03s
zhè shì qián liǎng tiān dǎ dào bàn gōng shì de diàn huàĐây là cuộc gọi gọi đến công ty hai hôm trước.

听说杜兆基不在 对面很慌乱
HSK 7
0:03s
tīng shuō dù zhào jī bù zài duì miàn hěn huāng luànNghe nói Đỗ Triệu Cơ đi vắng, đối phương rất hoảng loạn.

我听到他们说 薇薇也联系不上
HSK 4
0:03s
wǒ tīng dào tā men shuō wēi wēi yě lián xì bù shàngtôi nghe họ nói cũng không liên lạc được với Vy Vy nữa.