Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我让你拦 我让你拦" (wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lán) trong hội thoại tiếng Trung

我让你拦 我让你拦

wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lán

Này thì cản này, này thì cản này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:25
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你咋就不去死呢nǐ zǎ jiù bù qù sǐ neSao mày không đi chết đi?
2我让你拦 我让你拦wǒ ràng nǐ lán wǒ ràng nǐ lánNày thì cản này, này thì cản này.
3死老太婆 你嘴巴干净 才是给你自己积德sǐ lǎo tài pó nǐ zuǐ bā gān jìng cái shì gěi nǐ zì jǐ jī déBà già chết tiệt, ăn nói cho tử tế cũng là tích đức cho chính mình đấy.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 7 of 11)
我想这应该是酒庄的人
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhè yīng gāi shì jiǔ zhuāng de rénTôi nghĩ chắc đây là người của xưởng rượu.

我不知道 这能不能帮到你
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào zhè néng bù néng bāng dào nǐTôi không biết việc này có giúp được cô không,

但这是我 唯一能为你做的了
HSK 5
0:03s
dàn zhè shì wǒ wéi yī néng wèi nǐ zuò de lenhưng đây là việc duy nhất tôi có thể làm cho cô.

我将要去寻找 下一个立身之所
HSK 5
0:03s
wǒ jiāng yào qù xún zhǎo xià yí gè lì shēn zhī suǒtôi sẽ đi tìm một chốn dung thân mới.

希望有一天我们再见时
HSK 2
0:03s
xī wàng yǒu yī tiān wǒ men zài jiàn shíHy vọng một ngày nào đó khi chúng ta gặp lại,

我仍是你最初认识的
HSK 5
0:03s
wǒ réng shì nǐ zuì chū rèn shí detôi vẫn là Diệp Tiểu Quỳnh mà cô từng quen biết

你一定能找到自己的路
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng néng zhǎo dào zì jǐ de lù[cô nhất định sẽ tìm được con đường của riêng mình.]

不是我比别人 有情有义
HSK 3
0:03s
bú shì wǒ bǐ bié rén yǒu qíng yǒu yìkhông phải con có tình có nghĩa hơn người khác.

毕竟我占了便宜嘛
HSK 6
0:03s
bì jìng wǒ zhàn le pián yi maDù sao thì con cũng được hời mà,

孝顺的儿子这一出戏
HSK 7
0:03s
xiào shùn de ér zi zhè yì chū xìcũng phải diễn vai

你有今天也是活该啊
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu jīn tiān yě shì huó gāi aBố có ngày hôm nay cũng là đáng đời.

你有真正地 关心过我们吗
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu zhēn zhèng dì guān xīn guò wǒ men maBố có thật lòng quan tâm đến bọn con không?

我们的事情 你到底又知道多少啊
HSK 4
0:03s
wǒ men de shì qíng nǐ dào dǐ yòu zhī dào duō shǎo aRốt cuộc bố biết được bao nhiêu về chuyện của bọn con?

就好像 我十八岁生日那年
HSK 3
0:03s
jiù hǎo xiàng wǒ shí bā suì shēng rì nà niánVí dụ như năm con 18 tuổi

竟然有人在我酒里下药
HSK 4
0:03s
jìng rán yǒu rén zài wǒ jiǔ lǐ xià yàovậy mà lại có người bỏ thuốc vào rượu của con.

这么特殊的生日礼物
HSK 5
0:03s
zhè me tè shū de shēng rì lǐ wùMón quà sinh nhật đặc biệt như vậy,

又或者是 我十九岁的那年呢
HSK 3
0:03s
yòu huò zhě shì wǒ shí jiǔ suì de nà nián neHay như năm con 19 tuổi

我二十四岁的时候呢 想要干点正事
HSK 3
0:03s
wǒ èr shí sì suì de shí hòu ne xiǎng yào gān diǎn zhèng shìNăm con 24 tuổi muốn làm việc gì đó tử tế,

跟着人去码头验货
HSK 6
0:03s
gēn zhe rén qù mǎ tóu yàn huòtheo người ta ra bến cảng kiểm hàng,

突然遇到了帮派冲突
HSK 6
0:03s
tū rán yù dào le bāng pài chōng tūđột nhiên gặp xung đột băng đảng,