Cách dùng "但我不能带你去京城" (dàn wǒ bù néng dài nǐ qù jīng chéng) trong hội thoại tiếng Trung
但我不能带你去京城
Nhưng ta không thể dẫn em đến kinh thành.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:06
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她不会让我们离开的 我会自己想办法 | tā bú huì ràng wǒ men lí kāi de wǒ huì zì jǐ xiǎng bàn fǎ | Bà ấy sẽ không cho chúng ta rời đi đâu. Ta sẽ tự nghĩ cách. |
| 2▶ | 但我不能带你去京城 | dàn wǒ bù néng dài nǐ qù jīng chéng | Nhưng ta không thể dẫn em đến kinh thành. |
| 3 | 我爹和晋王的案子 关乎圣意 | wǒ diē hé jìn wáng de àn zi guān hū shèng yì | Vụ án của cha ta và Tấn vương liên quan đến ý chỉ của Thánh thượng, |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 6 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè zài zhè lǐ kè tào lái kè tào qù de wǒ lèi dé huāngHai người cứ ở đây khách sáo với nhau, ta mệt mỏi lắm.

HSK 6
0:03s
zhè sòng jià duì wǔ hái méi dào wǒ péi nín zuò huì baĐoàn đưa dâu vẫn chưa đến, con ngồi đây với người một lúc.

HSK 2
0:03s
zěn me huì hái méi dào ne jí shí dōu guò le baSao lại chưa tới được? Giờ lành đã qua rồi mà.

HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ tou bù tà shí qù qù qù dào wài miàn zài kàn kàn qùTa cứ thấy bất an trong lòng. Đi, đi, đi, ra ngoài xem sao.

HSK 7
0:03s
wǒ néng hù nǐ duō shǎo wǒ jiù hù nǐ duō shǎota bảo vệ cô được bao nhiêu, ta sẽ bảo vệ bấy nhiêu.

HSK 5
0:03s
xián zhí yī lù zhōu chē láo dùn xīn kǔ leSuốt chặng đường vừa qua, cháu ta đi lại vất vả rồi.








