Cách dùng "对付他们我有经验" (duì fù tā men wǒ yǒu jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung
对付他们我有经验
có kinh nghiệm đối phó bọn họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子放心 我是从小被卖到秦府的 | niáng zǐ fàng xīn wǒ shì cóng xiǎo bèi mài dào qín fǔ de | Tiểu thư yên tâm. Từ nhỏ ta đã được bán cho Tần phủ, |
| 2▶ | 对付他们我有经验 | duì fù tā men wǒ yǒu jīng yàn | có kinh nghiệm đối phó bọn họ. |
| 3 | 昨日方隅 今朝佛地 | zuó rì fāng yú jīn zhāo fú dì | Hôm qua ở biên cương, nay đã đến đất Phật. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 6 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè zài zhè lǐ kè tào lái kè tào qù de wǒ lèi dé huāngHai người cứ ở đây khách sáo với nhau, ta mệt mỏi lắm.

HSK 6
0:03s
zhè sòng jià duì wǔ hái méi dào wǒ péi nín zuò huì baĐoàn đưa dâu vẫn chưa đến, con ngồi đây với người một lúc.

HSK 2
0:03s
zěn me huì hái méi dào ne jí shí dōu guò le baSao lại chưa tới được? Giờ lành đã qua rồi mà.

HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ tou bù tà shí qù qù qù dào wài miàn zài kàn kàn qùTa cứ thấy bất an trong lòng. Đi, đi, đi, ra ngoài xem sao.

HSK 7
0:03s
wǒ néng hù nǐ duō shǎo wǒ jiù hù nǐ duō shǎota bảo vệ cô được bao nhiêu, ta sẽ bảo vệ bấy nhiêu.

HSK 5
0:03s
xián zhí yī lù zhōu chē láo dùn xīn kǔ leSuốt chặng đường vừa qua, cháu ta đi lại vất vả rồi.








