Cách dùng "统共就三匹" (tǒng gòng jiù sān pǐ) trong hội thoại tiếng Trung

tǒnggòngjiùsān

tổng cộng chỉ có ba tấm,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:37
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你倒会挑 那是御赐忠勇侯府 和咱们三房的nǐ dào huì tiāo nà shì yù cì zhōng yǒng hóu fǔ hé zán men sān fáng deCon đúng là biết chọn. Đó là vải ngự ban cho phủ Trung Dũng hầu và tam phòng chúng ta,
2统共就三匹tǒng gòng jiù sān pǐtổng cộng chỉ có ba tấm,
3哪轮得到你用啊nǎ lún dé dào nǐ yòng alàm gì đến lượt con dùng.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 6 of 6)
这院子住得可还合你心意
HSK 7
0:03s
zhè yuàn zi zhù dé kě hái hé nǐ xīn yìCăn phòng này có vừa ý con không?

你瞧瞧我们这九丫头
HSK 7
0:03s
nǐ qiáo qiáo wǒ men zhè jiǔ yā touNgươi xem cửu nha đầu nhà chúng ta này,

声音真甜哪
HSK 3
0:03s
shēng yīn zhēn tián nǎgiọng nói ngọt ngào thật đấy.

这一年忙得是脚打后脑勺
HSK 3
0:03s
zhè yī nián máng dé shì jiǎo dǎ hòu nǎo sháocả năm nay bận bù đầu bù cổ,

快瞧瞧可还喜欢
HSK 3
0:03s
kuài qiáo qiáo kě hái xǐ huānMau xem xem có thích không?

一家人别这么生分 好了
HSK 2
0:03s
yī jiā rén bié zhè me shēng fēn hǎo leNgười một nhà cả, đừng khách sáo thế. Được rồi,

三婶啊 就不耽误你用功了
HSK 6
0:03s
sān shěn a jiù bù dān wù nǐ yòng gōng letam thẩm không quấy rầy thời gian của con nữa.

你把人家姑娘弄得多拘谨
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ rén jiā gū niáng nòng dé duō jū jǐncon làm cô nương người ta dè dặt đi bao nhiêu.

绝不伤及无辜之人
HSK 7
0:03s
jué bù shāng jí wú gū zhī réntuyệt đối không làm hại người vô tội.

两个在这里客套来客套去的 我累得慌
HSK 7
0:03s
liǎng gè zài zhè lǐ kè tào lái kè tào qù de wǒ lèi dé huāngHai người cứ ở đây khách sáo với nhau, ta mệt mỏi lắm.

这送嫁队伍还没到 我陪您坐会吧
HSK 6
0:03s
zhè sòng jià duì wǔ hái méi dào wǒ péi nín zuò huì baĐoàn đưa dâu vẫn chưa đến, con ngồi đây với người một lúc.

怎么会还没到呢 吉时都过了吧
HSK 2
0:03s
zěn me huì hái méi dào ne jí shí dōu guò le baSao lại chưa tới được? Giờ lành đã qua rồi mà.

我心里头不踏实 去去去 到外面再看看去
HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ tou bù tà shí qù qù qù dào wài miàn zài kàn kàn qùTa cứ thấy bất an trong lòng. Đi, đi, đi, ra ngoài xem sao.

那不就是白活了吗
HSK 5
0:03s
nà bù jiù shì bái huó le mathì chẳng phải sống uổng rồi sao?

你说话行事一步都不敢错
HSK 4
0:03s
nǐ shuō huà xíng shì yī bù dōu bù gǎn cuòcô nói gì, làm gì cũng không dám sai.

我能护你多少 我就护你多少
HSK 7
0:03s
wǒ néng hù nǐ duō shǎo wǒ jiù hù nǐ duō shǎota bảo vệ cô được bao nhiêu, ta sẽ bảo vệ bấy nhiêu.

贤侄一路舟车劳顿 辛苦了
HSK 5
0:03s
xián zhí yī lù zhōu chē láo dùn xīn kǔ leSuốt chặng đường vừa qua, cháu ta đi lại vất vả rồi.

双双恩爱到白头
HSK 7
0:03s
shuāng shuāng ēn ài dào bái tóuphu thê ân ái đến bạc đầu.