Cách dùng "也是你把我留在身边" (yě shì nǐ bǎ wǒ liú zài shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung
也是你把我留在身边
cũng là tỷ cho ta ở lại bên cạnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:26
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是你手把手教我怎么照顾九娘子 九娘子过世之后 | shì nǐ shǒu bǎ shǒu jiào wǒ zěn me zhào gù jiǔ niáng zǐ jiǔ niáng zǐ guò shì zhī hòu | là tỷ đã tận tay chỉ dạy ta phải chăm sóc cửu tiểu thư thế nào. Sau khi cửu tiểu thư mất, |
| 2▶ | 也是你把我留在身边 | yě shì nǐ bǎ wǒ liú zài shēn biān | cũng là tỷ cho ta ở lại bên cạnh. |
| 3 | 我知道我自己没什么本事 不能帮你做大事 | wǒ zhī dào wǒ zì jǐ méi shén me běn shì bù néng bāng nǐ zuò dà shì | Ta biết bản thân không có tài cán gì, không thể giúp tỷ làm đại sự. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 6 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
liǎng gè zài zhè lǐ kè tào lái kè tào qù de wǒ lèi dé huāngHai người cứ ở đây khách sáo với nhau, ta mệt mỏi lắm.

HSK 6
0:03s
zhè sòng jià duì wǔ hái méi dào wǒ péi nín zuò huì baĐoàn đưa dâu vẫn chưa đến, con ngồi đây với người một lúc.

HSK 2
0:03s
zěn me huì hái méi dào ne jí shí dōu guò le baSao lại chưa tới được? Giờ lành đã qua rồi mà.

HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ tou bù tà shí qù qù qù dào wài miàn zài kàn kàn qùTa cứ thấy bất an trong lòng. Đi, đi, đi, ra ngoài xem sao.

HSK 7
0:03s
wǒ néng hù nǐ duō shǎo wǒ jiù hù nǐ duō shǎota bảo vệ cô được bao nhiêu, ta sẽ bảo vệ bấy nhiêu.

HSK 5
0:03s
xián zhí yī lù zhōu chē láo dùn xīn kǔ leSuốt chặng đường vừa qua, cháu ta đi lại vất vả rồi.








