Cách dùng "二十三号那个小少爷嘛 咱们以前都那么叫的" (èr shí sān hào nà ge xiǎo shào yé ma zán men yǐ qián dōu nà me jiào de) trong hội thoại tiếng Trung
二十三号那个小少爷嘛 咱们以前都那么叫的
Cậu ấm số 23 đó mà, hồi trước chúng ta đều gọi như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:54
kǎo考
shàng上
gāo高
zhōng中
zhī之
hòu后
bān搬
jiā家
le了
“Sau khi đỗ vào cấp ba thì tôi chuyển nhà.”
LINE 0217:00
PLAYING SCENEèr shí sān hào nà ge xiǎo shào yé ma zán men yǐ qián dōu nà me jiào de
二十三号那个小少爷嘛 咱们以前都那么叫的
“Cậu ấm số 23 đó mà, hồi trước chúng ta đều gọi như vậy.”
LINE 0317:02
duì duì duì shì zhè me jiào
对对对 是这么叫
“Đúng, đúng, đúng, gọi như vậy đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě bù yào chū mài wǒ shuí wèn dōu bú yào shuōAnh đừng có mách lẻo em đấy. Ai hỏi cũng đừng nói.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wèn nǐ gàn má ne a nǐ wèi shén me bù shuō huàHỏi mày đang làm gì đấy. Sao không nói gì hả?

HSK 5
0:03s
zhěng tiān cáng zhe yē zhe de nǐ shǐ shén me huài aSuốt ngày giấu giấu giếm giếm. Mày bày trò gì vậy hả?

HSK 4
0:03s
zhè fù lěng bīng bīng de yàng zi nǐ nǎ lǐ xiàng gè xiǎo hái zi aNhìn cái bộ mặt lạnh tanh này, mày giống trẻ con chỗ nào cơ chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng děng nǐ bà bà huí lái gào wǒ de zhuàng ma wǒ gào sù nǐĐịnh chờ bố mày về mách tội tao à? Tao nói cho mày biết,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ xiǎo wǔ qǐ chuáng wǒ zì jǐ láiXin lỗi, xin lỗi. Bé năm, dậy đi. Để anh tự làm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu chǎo zhe wǒ shuì jiào le dà zǎo shàng gàn má neAnh làm ồn mà em không ngủ được. Sáng sớm làm gì ồn ào thế?

HSK 2
0:03s
nǐ chù nán péng yǒu dōu bù gēn gē gē men shuō le shì baCó bạn trai rồi mà cũng không nói với mấy anh à?

HSK 4
0:03s
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ kuài bié zhuāng le aAnh ấy không phải bạn trai em. Thôi đừng giả bộ nữa.

HSK 2
0:03s