Cách dùng "好好好 你喜欢吃什么 腐竹 腐竹" (hǎo hǎo hǎo nǐ xǐ huān chī shén me fǔ zhú fǔ zhú) trong hội thoại tiếng Trung
好好好 你喜欢吃什么 腐竹 腐竹
Được, được, được. Anh thích ăn gì? Tàu hũ ky. Tàu hũ ky?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:03
yán jīng lǐ dōu yǐ jīng zhǔn bèi hǎo le yǒu yī wèi yǐ jīng zài bāo xiāng le
严经理都已经准备好了 有一位已经在包厢了
“Quản lý Nghiêm chuẩn bị xong hết rồi. Có một người đã ở trong phòng riêng rồi.”
LINE 0212:06
PLAYING SCENEhǎo hǎo hǎo nǐ xǐ huān chī shén me fǔ zhú fǔ zhú
好好好 你喜欢吃什么 腐竹 腐竹
“Được, được, được. Anh thích ăn gì? Tàu hũ ky. Tàu hũ ky?”
LINE 0312:09
niú牛
ròu肉
“Thịt bò.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě bù yào chū mài wǒ shuí wèn dōu bú yào shuōAnh đừng có mách lẻo em đấy. Ai hỏi cũng đừng nói.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wèn nǐ gàn má ne a nǐ wèi shén me bù shuō huàHỏi mày đang làm gì đấy. Sao không nói gì hả?

HSK 5
0:03s
zhěng tiān cáng zhe yē zhe de nǐ shǐ shén me huài aSuốt ngày giấu giấu giếm giếm. Mày bày trò gì vậy hả?

HSK 4
0:03s
zhè fù lěng bīng bīng de yàng zi nǐ nǎ lǐ xiàng gè xiǎo hái zi aNhìn cái bộ mặt lạnh tanh này, mày giống trẻ con chỗ nào cơ chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng děng nǐ bà bà huí lái gào wǒ de zhuàng ma wǒ gào sù nǐĐịnh chờ bố mày về mách tội tao à? Tao nói cho mày biết,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ xiǎo wǔ qǐ chuáng wǒ zì jǐ láiXin lỗi, xin lỗi. Bé năm, dậy đi. Để anh tự làm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu chǎo zhe wǒ shuì jiào le dà zǎo shàng gàn má neAnh làm ồn mà em không ngủ được. Sáng sớm làm gì ồn ào thế?

HSK 2
0:03s
nǐ chù nán péng yǒu dōu bù gēn gē gē men shuō le shì baCó bạn trai rồi mà cũng không nói với mấy anh à?

HSK 4
0:03s
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ kuài bié zhuāng le aAnh ấy không phải bạn trai em. Thôi đừng giả bộ nữa.

HSK 2
0:03s