Cách dùng "同为学渣啊 结伴而行 谁知道你啊" (tóng wèi xué zhā a jié bàn ér xíng shuí zhī dào nǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
同为学渣啊 结伴而行 谁知道你啊
cùng học dốt, sát cánh bên nhau. Ai ngờ em
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
xiǎng dāng nián wǒ hái yǐ wéi wǒ liǎ shì gé mìng zhàn yǒu ne
想当年 我还以为我俩是革命战友呢
“Hồi đó anh còn tưởng hai chúng ta là đồng chí cách mạng đấy,”
LINE 0214:28
PLAYING SCENEtóng wèi xué zhā a jié bàn ér xíng shuí zhī dào nǐ a
同为学渣啊 结伴而行 谁知道你啊
“cùng học dốt, sát cánh bên nhau. Ai ngờ em”
LINE 0314:32
shuō pāo qì jiù pāo qì zhuǎn tóu jiù kǎo nà ge shén me nà ge nà ge
说抛弃就抛弃 转头就考那个什么 那个那个
“nói bỏ là bỏ, quay ngoắt thi vào cái gì… cái gì mà…”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kě bù yào chū mài wǒ shuí wèn dōu bú yào shuōAnh đừng có mách lẻo em đấy. Ai hỏi cũng đừng nói.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wèn nǐ gàn má ne a nǐ wèi shén me bù shuō huàHỏi mày đang làm gì đấy. Sao không nói gì hả?

HSK 5
0:03s
zhěng tiān cáng zhe yē zhe de nǐ shǐ shén me huài aSuốt ngày giấu giấu giếm giếm. Mày bày trò gì vậy hả?

HSK 4
0:03s
zhè fù lěng bīng bīng de yàng zi nǐ nǎ lǐ xiàng gè xiǎo hái zi aNhìn cái bộ mặt lạnh tanh này, mày giống trẻ con chỗ nào cơ chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng děng nǐ bà bà huí lái gào wǒ de zhuàng ma wǒ gào sù nǐĐịnh chờ bố mày về mách tội tao à? Tao nói cho mày biết,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ xiǎo wǔ qǐ chuáng wǒ zì jǐ láiXin lỗi, xin lỗi. Bé năm, dậy đi. Để anh tự làm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dōu chǎo zhe wǒ shuì jiào le dà zǎo shàng gàn má neAnh làm ồn mà em không ngủ được. Sáng sớm làm gì ồn ào thế?

HSK 2
0:03s
nǐ chù nán péng yǒu dōu bù gēn gē gē men shuō le shì baCó bạn trai rồi mà cũng không nói với mấy anh à?

HSK 4
0:03s
tā bú shì wǒ nán péng yǒu nǐ kuài bié zhuāng le aAnh ấy không phải bạn trai em. Thôi đừng giả bộ nữa.

HSK 2
0:03s