Cách dùng "要不晚上一起坐坐" (yào bù wǎn shàng yì qǐ zuò zuò) trong hội thoại tiếng Trung

yàowǎnshàngzuòzuò

hay tối nay tụ tập một chút đi?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:07
xiǎo

Bé năm,

LINE 0208:08
PLAYING SCENE
yào
wǎn
shàng
zuò
zuò

hay tối nay tụ tập một chút đi?

LINE 0308:11
qù ba tā nà diàn bù cuò wǒ qù chī guò le kǒu wèi hěn hǎo

去吧 他那店不错 我去吃过了 口味很好

Đi đi. Quán nó ổn lắm. Bố ăn rồi, vị ngon lắm,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp08:08
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 6 of 9)
能不能说说 他具体喜欢什么
HSK 5
0:03s
néng bù néng shuō shuō tā jù tǐ xǐ huān shén meCó thể cho tôi biết chính xác thì anh ta thích gì không?
我就只知道这么多 抱歉
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhǐ zhī dào zhè me duō bào qiànTôi chỉ biết từng đó thôi, xin lỗi,
现在依旧看你不顺眼
HSK 6
0:03s
xiàn zài yī jiù kàn nǐ bù shùn yǎngiờ vẫn không vừa mắt cậu.
你从小就跟个跟屁虫似的
HSK 5
0:03s
nǐ cóng xiǎo jiù gēn gè gēn pì chóng shì deHồi bé cậu cứ như cái đuôi,
天天跟着周瑾 周瑾连正眼都不看你一眼
HSK 5
0:03s
tiān tiān gēn zhe zhōu jǐn zhōu jǐn lián zhèng yǎn dōu bù kàn nǐ yī yǎnngày nào cũng bám theo Châu Cẩn. Châu Cẩn còn chẳng buồn nhìn cậu lấy một cái,
要不是周瑾她爸妈年纪大了 就剩她自己一个人在家
HSK 5
0:03s
yào bú shì zhōu jǐn tā bà mā nián jì dà le jiù shèng tā zì jǐ yí gè rén zài jiāNếu không phải vì bố mẹ Châu Cẩn đã lớn tuổi, trong nhà chỉ còn mình cô ấy,
你觉得她会跟你结婚吗
HSK 3
0:03s
nǐ jué de tā huì gēn nǐ jié hūn macậu nghĩ cô ấy sẽ kết hôn với cậu à?
祝你们 百年好合
HSK 4
0:03s
zhù nǐ men bǎi nián hǎo héchúc hai người trăm năm hạnh phúc.
今天他得开车 来
HSK 2
0:03s
jīn tiān tā dé kāi chē láiHôm nay anh ấy phải lái xe. - Nào. - Tôi...
服务员 换白的
HSK 5
0:03s
fú wù yuán huàn bái dePhục vụ, đổi sang rượu trắng đi.
明天一早我就走了
HSK 7
0:03s
míng tiān yī zǎo wǒ jiù zǒu leSáng sớm mai tôi đi rồi,
贺老大只是让我们跟着 看看你们把货运到了哪里
HSK 7
0:03s
hè lǎo dà zhǐ shì ràng wǒ men gēn zhe kàn kàn nǐ men bǎ huò yùn dào le nǎ lǐĐại ca Hạ chỉ bảo bọn tôi đi theo, xem các cô vận chuyển hàng tới đâu,
有一波人 是不是跟着运货的车走了
HSK 2
0:03s
yǒu yī bō rén shì bú shì gēn zhe yùn huò de chē zǒu leCó phải có một nhóm người đã đi theo xe chở hàng rồi không?
我没问题啊 这么漂亮的姑娘我肯定私了
HSK 4
0:03s
wǒ méi wèn tí a zhè me piào liàng de gū niáng wǒ kěn dìng sī liǎoTôi không có vấn đề gì, cô gái xinh đẹp như vậy mà, chắc chắn phải giải quyết riêng rồi.
前面解决 后面都堵了 好 辛苦了
HSK 5
0:03s
qián miàn jiě jué hòu miàn dōu dǔ le hǎo xīn kǔ lerồi tới phía trước giải quyết, phía sau đang tắc hết rồi. - Được. - Được. Vất vả rồi.
我们只是跟着 又不抢货
HSK 3
0:03s
wǒ men zhǐ shì gēn zhe yòu bù qiǎng huòBọn tôi chỉ đi theo thôi chứ có cướp hàng đâu.
你好好休息吧 我先走了
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiū xī ba wǒ xiān zǒu lecô nghỉ ngơi cho tốt nhé. Tôi đi trước đây.
但你的可能性太多了 贺武不会喜欢的
HSK 2
0:03s
dàn nǐ de kě néng xìng tài duō le hè wǔ bú huì xǐ huān denhưng anh có quá nhiều biến số, Hạ Vũ sẽ không thích đâu.
那真是太糟了 我还指着他挣钱呢
HSK 7
0:03s
nà zhēn shì tài zāo le wǒ hái zhǐ zhe tā zhèng qián neVậy thì toang rồi, tôi còn trông vào anh ta để kiếm tiền mà.
喝多了 下回吧
HSK 1
0:03s
hē duō le xià huí baUống nhiều rồi, để lần sau đi.