Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "办正事去喽" (bàn zhèng shì qù lóu) trong hội thoại tiếng Trung

办正事去喽

bàn zhèng shì qù lóu

Đi làm việc chính sự thôi nào!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:47
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zǒuĐi thôi!
2办正事去喽bàn zhèng shì qù lóuĐi làm việc chính sự thôi nào!
3干什么gàn shén meLàm gì vậy?

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 3 of 7)
闹了这么大个乌龙 还白白给人家送两百块钱
HSK 6
0:03s
nào le zhè me dà gè wū lóng hái bái bái gěi rén jiā sòng liǎng bǎi kuài qiánGây ra chuyện lộn xộn như vậy lại còn cho không người ta 200 tệ.

跟你学什么 学败家呀
HSK 5
0:03s
gēn nǐ xué shén me xué bài jiā yaHọc anh cái gì chứ? Học cách phá của à?

该学的是你 跟我来
HSK 2
0:03s
gāi xué de shì nǐ gēn wǒ láiNgười cần học là anh đấy, đi theo tôi.

不是 你过去是怎么生活的呀
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ guò qù shì zěn me shēng huó de yaKhông phải chứ, trước đây anh sống kiểu gì thế?

天哪 你这不是浪费钱吗 你自己学会多好啊
HSK 6
0:03s
tiān nǎ nǐ zhè bú shì làng fèi qián ma nǐ zì jǐ xué huì duō hǎo aTrời, anh như thế không phải là lãng phí tiền bạc à? Tự mình học lấy chẳng phải tốt hơn sao.

终于知道你为什么存不住钱了
HSK 4
0:03s
zhōng yú zhī dào nǐ wèi shén me cún bú zhù qián leCuối cùng tôi cũng biết tại sao anh không tiết kiệm nổi tiền.

所以现在又穷又游手好闲的
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ xiàn zài yòu qióng yòu yóu shǒu hào xián deThế nên bây giờ mới vừa nghèo lại vừa vô công rỗi nghề thế này.

抬杠技术有进步啊
HSK 5
0:03s
tái gàng jì shù yǒu jìn bù aTrình độ cà khịa có tiến bộ đấy.

你不要总觉得 自己有套房子就怎么着了
HSK 5
0:03s
nǐ bú yào zǒng jué de zì jǐ yǒu tào fáng zi jiù zěn me zhe lecô đừng có lúc nào cũng nghĩ mình có một căn nhà thì ngon lắm rồi.

你的情况可不比我富到哪儿去 我告诉你
HSK 5
0:03s
nǐ de qíng kuàng kě bù bǐ wǒ fù dào nǎ ér qù wǒ gào sù nǐTình cảnh của cô cũng chẳng khá hơn tôi bao nhiêu đâu. Tôi nói cô biết,

好歹也是曾经投行的从业者
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi yě shì céng jīng tóu xíng de cóng yè zhěDù sao cũng là người làm trong ngành ngân hàng đầu tư đấy nhé,

怎么连这笔账都算不明白呀
HSK 5
0:03s
zěn me lián zhè bǐ zhàng dōu suàn bù míng bái yasao lại không tính nổi khoản này cơ chứ?

我觉得有必要 给你介绍个整容医生吧
HSK 5
0:03s
wǒ jué de yǒu bì yào gěi nǐ jiè shào gè zhěng róng yī shēng baTôi thấy có khi phải giới thiệu cho cô một bác sĩ thẩm mỹ thôi.

眼角开大一点 眼界宽一点
HSK 7
0:03s
yǎn jiǎo kāi dà yī diǎn yǎn jiè kuān yì diǎnĐể mở rộng góc mắt ra một chút, cho tầm nhìn nó rộng mở lên.

别整天只知道什么 房子 电闸 阀门什么的
HSK 7
0:03s
bié zhěng tiān zhǐ zhī dào shén me fáng zi diàn zhá fá mén shén me deĐừng suốt ngày chỉ biết có mấy thứ như nhà cửa, cầu dao với cả van gas các thứ nữa.

李亦非 你少居高临下地跟我说话了
HSK 2
0:03s
lǐ yì fēi nǐ shǎo jū gāo lín xià dì gēn wǒ shuō huà leLý Diệc Phi! Anh bớt cái giọng bề trên đó với tôi đi.

你先打理好自己再说吧 每天连点生活常识都没有
HSK 5
0:03s
nǐ xiān dǎ lǐ hǎo zì jǐ zài shuō ba měi tiān lián diǎn shēng huó cháng shí dōu méi yǒuAnh lo liệu tốt cho bản thân trước rồi hãy nói. Đến chút kiến thức sống cơ bản hàng ngày cũng không có,

你是报喜不报忧
HSK 1
0:03s
nǐ shì bào xǐ bú bào yōu(con chỉ toàn báo tin vui chứ chẳng bao giờ kể khổ)

生活不可能那么一帆风顺
HSK 6
0:03s
shēng huó bù kě néng nà me yī fān fēng shùn(cuộc sống làm sao có thể mãi thuận buồm xuôi gió được,)

我跟他已经分手了 分手了
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā yǐ jīng fēn shǒu le fēn shǒu leBọn con chia tay rồi. Chia tay rồi?